wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập củng cố (Bài 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông toàn phần được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

2.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

3.

Vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

5.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

6.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

7.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

8.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

9.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

10.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

vật ở vị trí biên âm.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

11.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại lượng

a)

biên độ A.

b)

tần số góc ω.

c)

pha dao động (ωt + φ).

d)

chu kỳ dao động T.

12.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

13.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

14.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

15.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động trong đều quanh một tâm O.

b)

chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.

c)

chuyển động thẳng đều trong không gian

d)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4 π\pi t) (cm). Tần số dao động của vật là

a)

0,5 HZ

b)

2 Hz

c)

4 Hz

d)

6 Hz

17.

 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

 cùng pha với vận tốc.     

b)

ngược pha với vận tốc.  

c)

 tre^~ pha π2  so vi vn to^ˊctrễ\ pha\ \frac{\pi}{2}\ \ so\ với\ vận\ tốc  

d)

 sm pha π2 so vi vn to^ˊcsớm\ pha\ \frac{\pi}{2}\ so\ với\ vận\ tốc  

18.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

sớm pha π/2 so với li độ.

c)

ngược pha với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ.

19.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian      

a)

 biên độ A

b)

pha ban đầu

c)

li độ x   

d)

 tần số góc

20.

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.

a)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

b)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.

c)

Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.