wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP KIẾN THỨC TV 9

Total questions: 29

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy thành phần câu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Thành phần chính của câu bao gồm:

a)

Chủ ngữ, vị ngữ

b)

Chủ ngữ, trạng ngữ

c)

Trạng ngữ, bổ ngữ

d)

Vị ngữ, bổ ngữ

3.

Đâu là thành phần phụ của câu?

a)

Chủ ngữ, vị ngữ

b)

Trạng ngữ, vị ngữ

c)

Bổ ngữ, khỏi ngữ

d)

Trạng ngữ, khởi ngữ

4.

Có mấy thành phần biệt lập của câu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Ý nào không đúng về phương châm hội thoại?

a)

Người nói vi phạm PCHT do vô ý, thiếu văn hóa, vụng về trong giao tiếp

b)

Người nói cố tình vi phạm PCHT để gây chú ý đến người nghe

c)

Có 5 phương châm hội thoại

d)

Có 4 phương châm hội thoại

6.

Đâu không phải là phương châm hội thoại?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm hình thức

e)

Phương châm lịch sự

7.

"Gà, ngan, vịt là những loại gia cầm nuôi ở nhà."

Câu trên vi phậm phương châm hội thoại nào?

a)

PC về lượng

b)

PC về chất

c)

PC quan hệ

d)

PC cách thức

8.

Ý nào sau đây không đúng về cách dẫn trực tiếp?

a)

Là cách trích dẫn lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩa của người khác/chính người nói

b)

Là cách dẫn lại lời nói hay ý nghĩ của người khác/chính người nói mà có điều chỉnh lại lời lẽ

c)

Trong dấu ngoặc kép hoặc xuống dòng, sau dấu gạch ngang

d)

Có thể đứng trước, giữa hoặc sau lời người dẫn

9.

... là dẫn lại lời nói hay ý nghĩ của người khác/chính mình nhưng có điều chỉnh lại lời lẽ cho thích hợp.

(a)  

10.

Đâu không phải cách chuyển lời dẫn trực tiếp thành lời dẫn gián tiếp?

a)

Bỏ dấu hai chấm và dấu ngoặc kép (hoặc dấu gạch ngang)

b)

Thay đổi từ xưng hô cho thích hợp

c)

Lược bỏ các tình thái từ (nếu có) và thay đổi từ chỉ thời gian cho thích hợp

d)

Có thể thêm từ "rằng", "là" trước lời dẫn

e)

Giữ nguyên các từ xưng hô

11.

Có mấy thành phần biệt lập của câu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Đâu không phải là thành phần biệt lập của câu?

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần cảm thán

c)

Thành phần phụ chú

d)

Thành phần gọi đáp

e)

Thành phần bổ ngữ

13.

"Nói có căn cứ chắc chắn" nghĩa là...

a)

Nói có sách. mách có chứng

b)

Nói leo

c)

Nói dối

d)

Nói ra đầu ra đũa

14.

"Nói ra ngô ra khoai" có nghĩa là...

a)

Nói rành mạch, rõ ràng, cặn kẽ, có trước có sau

b)

Nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì đó

c)

Nói chen vào chuyện của người khác khi không được hỏi đến

d)

Nói ngắt lời của người khác

15.

Đâu là vị trí của khởi ngữ ?

a)

Đầu câu

b)

Trước chủ ngữ

c)

Sau vị ngữ

d)

Sau chủ ngữ

16.

Nội dung của khởi ngữ là gì?

a)

Nêu vị trí sự việc xảy ra trong câu

b)

Chỉ ra chủ đề chính được nói đến trong câu

c)

Bổ sung nghĩa cho thành phần chủ ngữ

d)

Chỉ ra quan hệ giữa chủ ngữ và vị ngữ

17.

Có thể thêm các quan hệ từ "về, đối, với, còn" trước khởi ngữ hay không?

a)

b)

Không

18.

Đâu là ý kiến đúng nói về các thành phần biệt lập?

a)

Là bộ phận nằm ngoài cấu trúc cú pháp của câu, tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc trong câu

b)

Là bộ phận nằm ngoài cấu trúc cú pháp của câu, không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc trong câu

c)

Là bộ phận thuộc cấu trúc cú pháp của câu, tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc trong câu

d)

Là bộ phận thuộc cấu trúc cú pháp của câu nhưng không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc trong câu

19.

Thán từ bộc lộ cảm xúc là dấu hiệu nhận biết thành phần biệt lập nào?

a)

Thành phần gọi - đáp

b)

Thành phần phụ chú

c)

Thành phần tình thái

d)

Thành phần cảm thán

20.

Dấu hiệu nhận biết thành phần tình thái là gì?

a)

Từ ngữ chỉ độ tin cậy

b)

Thán từ bộc lộ cảm xúc

c)

Từ hô gọi

d)

Dấu hai chấm

e)

Dấu ngoặc đơn

21.

Nghĩa tường minh là thành phần thông báo, được diễn đạt trực tiếp bằng các từ ngữ có trong câu.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Điều kiện để sử dụng hàm ý là gì?

a)

Người nói (viết) có ý thức đưa vào lời nói (A)

b)

Người nghe (đọc) có ý cộng tác hoặc có năng lực giải đoán hàm ý (B)

c)

Cả AB đều đúng

d)

Cả AB đều sai

23.

Đâu không phải cách để tạo hàm ý thường gặp?

a)

Cố ý vi phạm phương châm hội thoại

b)

Không tuân thủ quy tắc xưng hô

c)

Sử dụng hành động nói theo lối gián tiếp

d)

Thêm hoặc bớt cách thành phần biệt lập

24.

Độc thoại là:

a)

Hình thức đối đáp, trò chuyện giữa hai hoặc nhiều người

b)

Là lời thoại của người kể chuyện

c)

Là lời nói của NV nào đó nói với chính mình nhưng không phát ra tiếng

d)

Là lời của NV nào đó nói với chính mình hoặc một ai đó trong tưởng tượng, phát ra tiếng

25.

Liên kết đoạn/văn bản cần đảm bảo khía cạnh nào?

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Cả nội dung và hình thức

26.

Liên kết nội dung bao gồm:

a)

Liên kết chủ đề

b)

Liên kết logic

c)

Liên kết chủ đề và liên kết logic

d)

Liên kết chủ đề và liên kết cấu trúc

27.

Có mấy phép liên kết hình thức?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Đâu không phải phép liên kết hình thức?

a)

Phép lặp

b)

Phép thế

c)

Phép nối

d)

Phép đồng nghĩa, trái nghĩa, liên tưởng

e)

Phép đảo ngữ

29.

Sắp xếp lại thành một đoạn văn hợp lí:

(1) Nếu những câu thơ đầu tiên của Chính Hữu thể hiện cơ sở hình thành tình đồng chí tới những biểu hiện cảm động nghĩa tình của những người lính dành cho nhau thì ba câu thơ cuối chính là nhãn tự của cả bài, có sự kết hợp hài hòa giữa hiện thực và lãng mạn thể hiện biểu tượng cao đẹp của tình đồng chí.

(2) Hình ảnh cuối bài tỏa sáng với sự hòa kết hình ảnh súng - hình ảnh của khói lửa chiến tranh kết hợp với hình ảnh ánh trăng trong mát, thanh bình nói lên ý nghĩa cao cả của cuộc chiến tranh vệ quốc.

(3) Chính nơi đó, ranh giới giữa sự sống và cái chết trở nên mong manh, thì những người lính càng trở nên mạnh mẽ, đoàn kết.

(4) Chỉ với ba câu thơ xúc động, chân thực nhưng cũng giàu sự lãng mạn, bức tranh về tình đồng chí của người lính là biểu tượng giàu chất thơ nhất hiện lên thật cao đẹp, ngời sáng.

(5) Giữa khung cảnh lạnh lẽ, hoang vu của núi rừng Tây Bắc, những người lính đứng kề cạnh bên nhau xua đi cái lạnh nơi rừng thiêng nước độc.

(6) Họ sát cánh bên nhau chủ động chờ giặc tạo nên tư thế thành đồng vách sắt trước quân thù.

a)

1 - 5 - 3 - 6 - 2 - 4

b)

1 - 5 - 6 - 3 - 2 - 4

c)

2 - 5 - 3 - 6 - 1 - 4

d)

4 - 5 - 3 - 6 - 2 - 4