wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐẦU NĂM 10

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là kim loại? ( Có nhiều đáp án đúng )

a)
b)
c)
d)
2.

Khí trên được tạo nên từ nguyên tố hoá học nào?

a)

K

b)

C

c)

Cl

d)

Ca

3.

Hoá trị của Natri ( Na)

a)

II, I

b)

I

c)

III

d)

IV

4.

Hoá trị của Ca trong hợp chất CaO

a)

I

b)

III

c)

II

d)

V

5.

Kí hiệu hoá học của chất trên

a)

L

b)

N

c)

Al

d)

S

6.

Hoá trị của sắt ( Fe ) trong các công thức  FeCl2 và FeCl3 là ...... và ......



(a)  

7.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim? ( Có nhiều đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
8.

Công thức hoá học của Ca và Cl ( I )

a)

CaCl

b)

CaCl2

c)

Ca2Cl

d)

Ca2Cl2

9.

Nêu kí hiệu hoá học của nguyên tố tạo nên vật chất trên

(a)  

10.

Công thức hoá học của hợp chất trên

a)

KCl

b)

MgCl2

c)

CaCl2

d)

NaCl

11.

Kí hiệu và đơn vị của mol là

a)

Mol, mol

b)

n, mol

c)

mol, n

d)

n, n

12.

Kí hiệu và đơn vị của khối lượng chất?

a)

m, g

b)

M, m

c)

M, g

d)

g, m

13.

Kí hiệu và đơn vị của thể tích khí?

a)

V, g

b)

m, lít

c)

V, lít

d)

m, g

14.

Kí hiệu và đơn vị của nồng độ mol dung dịch?( Có 2 đáp án đúng)

a)

Cm, M

b)

CM, M

c)

CM, mol/l

d)

Cm, m

15.

Công thức tính số mol theo khối lượng chất?

a)

n = M/m

b)

m = n.M

c)

m = n/M

d)

n = m/M

16.

Công thức tính khối lượng chất theo số mol là: (a)  

17.

Công thức tính thể tích khí ở đktc?

a)

V = N.22,4

b)

V = n. 22,4

c)

n = V / 22,4

d)

N = V. 22,4

18.

Công thức tính số mol theo nồng độ mol dung dịch

a)

n = CM.V(dd)

b)

n = CM.V(k)

c)

n = CM/V(dd)

d)

n = V(dd)/CM

19.

Công thức tính số mol theo thể tích khí ở đktc?

(a)  

20.

Công thức tính số mol theo nồng độ mol dung dịch?

(a)