wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài cũ: Lai 1 cặp tính trạng

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quy luật phân li được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm là gì?

a)

A. Phép lai một cặp tính trạng.

b)

B. Phép lai nhiều cặp tính trạng.

c)

C. Phép lai hai cặp tính trạng.

d)

D. Tạo dòng thuần chủng trước khi đem lai.

2.

Câu 2: Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì

a)

A. F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

b)

B. F2 đồng tính trạng trội.

c)

C. F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

d)

D. tất cả phương án đều đúng.

3.

Câu 3: Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm của mình bằng

a)

A. sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử.

b)

B. sự tổ hợp lại của cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh.

c)

C. sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp lại của chúng trong thụ tinh.

d)

D. sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh và sự tổ hợp lại của chúng trong quá trình phát sinh giao tử.

4.

Câu 4: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.

2. Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các gen của cơ thể.

3. Mỗi tính trạng trên cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.

4. Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 đã tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau là 1A : 1a.

5. Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 đã tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ không bằng nhau.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

e)

E. 5.

5.

Câu 5 : Để tránh sự phân li tính trạng diễn ra làm xuất hiện tính trạng xấu ảnh hưởng tới phẩm chất và năng suất của vật nuôi, cây trồng, người ta phải làm gì?

a)

A. Kiểm tra độ thuần chủng của giống.

b)

B. Lai với giống thuần chủng.

c)

C. Lai với bố mẹ.

d)

D. Lai thuận nghịch.

6.

Câu 6 : Thể đồng hợp là

a)

A. cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp.

b)

B. cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp trội.

c)

C. cá thể mang một số cặp gen đồng hợp trội, một số cặp gen đồng hợp lặn.

d)

D. cá thể mang các gen giống nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

7.

Câu 7 : Thể dị hợp là

a)

A. cá thể chứa chủ yếu các cặp gen dị hợp.

b)

B. cá thể mang các gen khác nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

c)

C. cá thể không thuần chủng.

d)

D. cá thể mang tất cả các cặp gen dị hợp.

8.

Câu 8 : Xét tính trạng màu sắc hoa:

A: hoa đỏ a: hoa trắng

Có bao nhiêu kiểu gen của P cho kết quả đồng tính trạng trội ở F1?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

9.

Câu 9 : Ở thực vật, ngoài phép lai phân tích còn có phương pháp nào khác để xác định kiểu gen của cá thể đồng hợp trội?

a)

A. Tự thụ phấn.

b)

B. Lai với bố mẹ .

c)

C. Lai thuận nghịch.

d)

D. Quan sát bằng kính hiển vi.

10.

Câu 10 : Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

a)

A. Aa x Aa.

b)

B. Aa x AA.

c)

C. Aa x aa.

d)

D. AA x Aa.