Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lơp 6. Unit 2 (vocab 2) fill

Total questions: 14

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

The apple is (a)   the desk.

Quả táo ở phía trên cái bàn.

2.

The rabbit is (a)   the street.

Chú thỏ ở bên kia đường.

3.

We plan to stay (a)   the Sheraton Hotel.

Chúng tôi dự định sẽ ở tai khách sạn Sheraton.

4.

There's a cat (a)   the television.

Có một con mèo ở sau ti-vi.

5.

The girl is standing (a)   the table.

Cô bé đang đứng cạnh cái bàn.

6.

The lion is sitting (a)   the two lamps.

Con sư tử đang ngồi giữa hai cái đèn.

7.

The girl is standing (a)   the table.

Cô bé đang đứng cạnh cái bàn.

8.

The cat is sleeping (a)   the box.

Chú mèo đang ngủ trong chiếc hộp.

9.

The couple is sitting (a)   the television.

Cặp đôi đang ngồi trước ti-vi.

10.

There's a bicycle (a)   - the tree.

Có một chiếc xe đạp gần cái cây.

11.

The girl is standing (a)   the table.

Cô bé đang đứng cạnh cái bàn.

12.

The elephant is standing (a)   the ball.

Chú voi đang đứng trên quả bóng.

13.

Two women are sitting (a)   each other.

Hai người phụ nữ đang ngồi đối diện nhau.

14.

The ball is (a)   the table.

Quả bóng nằm dưới gầm bàn.