NEW
Font size
WorksheetsVẬT LÍ 8 - ÔN TẬP (S)
Total questions: 24
Worksheet time: 30mins
Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất:
A. p = F/S
B. p = F.S
C. p = S/F
D. p = d.V
Công thức tính áp suất chất lỏng là:
A. p = d/h
B. p = d.h
C. p = d.V
D. p =h/d
Câu 8: Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 20N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?
Tăng lên.
Giảm đi.
Không thay đổi.
Chỉ số 0.
Trong công thức lực đẩy Ác-si-mét F = d.V. Các đại lượng d, V là gì ? Hãy chọn câu đúng
A. d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật
B. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật
C. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật choán chỗ.
D. Một câu trả lời khác
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?
A. Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương
B. Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng từ trên xuống dưới.
C. Áp suất khí quyển có đơn vị là N/m
D. Áp suất bằng áp suất thủy ngân.
Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hãy chọn câu đúng ?
A) Trọng lượng riêng của chất lỏng và vật
B) Trọng lượng riêng của chất lỏng và phần thể tích của phần chât lỏng bị vật choán chỗ
C) Trọng lượng riêng và thể tích của vật
D) Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật choán chỗ
công thức tính lực đẩy Acsimet: Fa = d.Vchìm
trong đó:
- d: trọng lượng riêng chất lỏng (N/m3 )
- Vchìm: thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật (cm3)
- d: trọng lượng riêng chất lỏng (N/m3 )
- Vchìm: thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật (m3)
- d: trọng lượng riêng vật (N/m3 )
- Vchìm: thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật (m3)
- d: trọng lượng riêng của vật (N/m3 )
- Vchìm: thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật (cm3)
Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 30cm, rộng 20cm, cao 15cm. Khi thả nằm khối gỗ vào trong một bình đựng nước có diện tích đáy hình tròn bán kính 18cm thì mực nước trong bình dâng thêm một đoạn 6 cm. Biết khối lượng riêng của nước Dn = 1000N/m3.
Tính phần chìm của khối gỗ trong nước
11,1736 m3
10,1376 m3
10,1736 m3
11,1376 m3
Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 30cm, rộng 20cm, cao 15cm. Khi thả nằm khối gỗ vào trong một bình đựng nước có diện tích đáy hình tròn bán kính 18cm thì mực nước trong bình dâng thêm một đoạn 6 cm. Biết khối lượng riêng của nước Dn = 1000N/m3.
Tính khối lượng riêng Dg của gỗ.
678,24 kg/ m3
687,24 kg/ m3
768,24 kg/ m3
876,24 kg/ m3
Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có các cạnh: dài 20cm, rộng 20cm, cao 15cm. Người ta khoét một lỗ tròn có thể tích là bao nhiêu để khi đặt vào đó một viên bi sắt có thể tích bằng lỗ khoét và thả khối gỗ đó vào trong nước thì nó vừa ngập hoàn toàn. Biết khối lượng riêng của nước, sắt, gỗ lần lượt là: 1000kg/m3, 7800kg/m3, 800kg/m3.
0,714.10-4 m3
1,174.10-4 m3
1,417.10-4 m3
1,714.10-4 m3
Thả thẳng đứng một thanh gỗ hình trụ tròn , đường kính đáy là 10cm vào trong một bình hình trụ tròn chứa nước thì thấy phần chìm của thanh gỗ trong nước là h1 = 20cm. Biết đường kính đáy của bình là 20cm, khối lượng riêng của gỗ và nước lần lượt là Dg = 0,8g/cm3 và Dn = 1g/cm3.
Tính chiều cao của thanh gỗ.
24 cm
25 cm
26 cm
27 cm
Thả thẳng đứng một thanh gỗ hình trụ tròn , đường kính đáy là 10cm vào trong một bình hình trụ tròn chứa nước thì thấy phần chìm của thanh gỗ trong nước là h1 = 20cm. Biết đường kính đáy của bình là 20cm, khối lượng riêng của gỗ và nước lần lượt là Dg = 0,8g/cm3 và Dn = 1g/cm3.
Tính chiều cao của cột nước trong bình khi chưa thả thanh gỗ. Biết đầu dưới của thanh gỗ cách đáy bình một đoạn h2 = 5cm.
21 cm
22 cm
20 cm
19 cm
Một khối gỗ hình lập phương có cạnh a = 12cm nổi giữa mặt phân cách của dầu và nước, ngập hoàn toàn trong dầu, mặt dưới của hình lập phương thấp hơn mặt phân cách x = 4 cm. Tìm khối lượng thỏi gỗ biết khối lượng riêng của dầu là D1 = 0,8 g/cm3, của nước D2 = 1 g/cm3.
0,4976 kg
1,9476 kg
1,7976 kg
1,4976 kg
Một khối nhôm hình lập phương cạnh a = 20cm nổi trên một chậu thủy ngân . Người ta đổ trên mặt thủy ngân một lớp dầu hỏa sao cho dầu ngập ngang mặt trên khối lập phương.
Tính áp suất ở mặt dưới khối lập phương biết khối lượng riêng của nhôm là D = 2,7 g/cm3, của thủy ngân là D1 = 13,6 g/cm3, của dầu D2 = 800 kg/m3.
5440 N/m2
6440 N/m2
4540 N/m2
5540 N/m2
Một cục đá có thể tích V = 500cm3 nổi trên mặt nước. Tính thể tích của phần ló ra khỏi mặt nước biết khối lượng riêng của nước đá là 0,92 g/cm3 và trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.
460 cm3
640 cm3
41 cm3
40 cm3
Một khối gỗ hình hộp có kích thước 20 cm x 30cm x 50cm. Thả khối gỗ vào trong nước, biết khối lượng riêng của khối gỗ bằng 8/10 khối lượng riêng của nước.
Tính phần thể tích gỗ nổi trên mặt nước.
3.10-3 m3
4.10-3 m3
5.10-3 m3
6.10-3 m3
phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực?
là lực ép lên mặt bị ép
là trọng lượng của vật ép
là lực ép có phương vuông góc lên mặt bị ép
là trọng lượng vật ép vuông góc lên mặt sàn
đơn vị đo áp suất là gì?
niu tơn (N)
mét vuông (m2)
niu tơn trên mét (N/m)
niu tơn trên mét vuông (N/m2)
Một vật thả vào dầu, trọng lượng vật lớn hơn lực đẩy acsimet thì:
vật nổi
vật chìm
vật lơ lửng
vật lúc nổi lúc chìm
xe tăng 45 tấn, diện tích tiếp xúc bản xích 1,25m2. áp suất xe tăng lên mặt đất:
36 N/m2
18 000 N/m2
36 000 N/m2
360 000 N/m2
Lực nào sau đây không phải áp lực?
trọng lượng quyển sách đặt trên bàn
lực búa tác dụng lên mũ đinh
lực kéo vật chuyển động trên mặt sàn
lực lưỡi dao tác dụng vào vật
Ba quả cầu cùng thể tích, quả 1 làm bằng nhôm, quả 2 bằng đồng, quả 3 bằng sắt cùng nhúng vào một chất lỏng, so sánh lực đẩy acsimet:
F1A > F2A >F3A
F1A < F2A <F3A
F1A =F2A =F3A
F1A <F2A > F3A
Một vật có khối lượng 3600 g có khối lượng riêng bằng 1,8 g/cm3. Khi thả vào chất lỏng có trọng lượng riêng bằng 8500 N/m3, nó hoàn toàn nằm dưới mặt chất lỏng. Lực đẩy Ác – si – mét lên vật có độ lớn bằng
17 N
8,5 N
4 N
1,7 N
Câu nào trong các câu sau mô tả cho sự nổi?
Một vật lơ lửng trong không khí hoặc không chìm trong nước.
Một vật có trọng lượng riêng lớn hơn trọng lượng riêng của môi trường xung quanh.
Trọng lượng của vật lớn hơn sức đẩy vật lên.
Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn lực đẩy vật lên.
