wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đơn và từ phức

Total questions: 9

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Từ đơn là gì?

a)

Là từ chỉ gồm có 1 tiếng

b)

Là từ gồm có 2 tiếng

c)

Là từ gồm 1 tiếng trở lên

d)

Là từ gồm 2 tiếng trở lên

2.

Câu 2: Từ phức là từ gồm nhiều hơn :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

3.

Câu 3: Dòng nào sau đây toàn từ đơn?

a)

A. Tôi, người, nghe, ưa nhìn, giòn giã

b)

B. Hủn hoẳn, phành phạch, giòn giã, bóng mỡ

c)

C. Tôi, người, nghe, dế, đi

d)

D. Nhọn hoắt, ngơ ngác, lêu nghêu, đi

4.

Câu 4: Dòng nào dưới đây toàn từ phức?

a)

A. Hủn hoẳn, nghe, phành phạch, giòn giã

b)

B. Hủn hoẳn, phành phạch, giòn giã, rung rinh

c)

C. Lêu nghêu, cá đuôi cờ, dế, đi

d)

D. Bè bè, lêu nghêu, nghe, dế

5.

Câu 6: Từ láy là gì?

a)

Là các từ được tạo thành từ hai tiếng trở lên. Các tiếng có cấu tạo giống nhau hoặc tương tự nhau về âm đầu, vần, cả âm đầu và vần.

b)

Là các từ được tạo thành từ hai tiếng trở lên. Các tiếng có cấu tạo giống nhau hoặc tương tự nhau về âm đầu.

c)

Là các từ được tạo thành từ hai tiếng trở lên. Các tiếng có cấu tạo giống nhau hoặc tương tự nhau về âm đầu, vần.

6.

Câu 7: Các tiếng trong từ láy có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa

b)

các tiếng chỉ có quan hệ về âm (lặp lại âm đầu, lặp lại vần, lặp lại cả âm đầu và vần)

c)

các tiếng không có quan hệ gì với nhau

7.

Câu 8: Các tiếng trong từ ghép có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa

b)

Các tiếng có quan hệ với nhau về âm

c)

Các tiếng không có quan hệ gì với nhau

8.

Câu 9: Trong câu sau đây có mấy từ phức? đó là các từ nào? "Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ"

a)

4 từ: thỉnh thoảng, lợi hại, chiếc vuốt, co cẳng.

b)

5 từ: thỉnh thoảng, lợi hại, chiếc vuốt, co cẳng, phanh phách.

c)

6 từ: thỉnh thoảng, lợi hại, chiếc vuốt, co cẳng, phanh phách, ngọn cỏ.

9.

Câu 10: Trong các từ láy sau đây: ngơ ngác, lêu nghêu, bè bè, ngoằm ngoạp từ nào là từ láy tượng thanh?

a)

ngơ ngác

b)

lêu nghêu

c)

bè bè

d)

ngoàm ngoạp