wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 12

Total questions: 40

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật được hiểu là hệ thống các

a)

quy tắc xử sự chung.

b)

quy định chung.

c)

quy tắc xử sự riêng.

d)

quy định riêng.

2.

Những quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quy định phổ biến.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

3.

Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành

a)

một quy phạm pháp luật.

b)

nhiều quy định của pháp luật.

c)

một số quy định pháp luật.

d)

nhiều quy phạm pháp luật.

4.

Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được thể hiện rõ nhất ở đặc trưng nào dưới đây?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

5.

Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

6.

Hiến pháp là văn bản pháp luật quy định

a)

các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

b)

các quyền cơ bản của công dân.

c)

lợi ích và trách nhiệm của công dân.

d)

lợi ích và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

7.

Những người có hành vi trái pháp luật sẽ bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

8.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật trong đó các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật

a)

quy định cấm.

b)

cho phép làm.

c)

quy định phải làm.

d)

không bắt buộc.

9.

Việc cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

10.

Hành vi nào dưới đây không biểu hiện cho việc người vi phạm pháp luật có lỗi?

a)

Cháu H bị anh X trói tay đổ ma túy vào miệng.

b)

Anh C phát hiện kẻ móc túi nhưng không báo với ai.

c)

Chị L che giấu hành vi buôn bán ma túy của người nhà.

d)

Cảnh sát giao thông X không phạt hành vi vi phạm của anh A vì quen biết.

11.

Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung khái niệm nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lí.

b)

Nghĩa vụ pháp lí.

c)

Vi phạm pháp luật.

d)

Thực hiện pháp luật.

12.

Anh K đi xe máy phóng nhanh, vượt ẩu nên đâm vào người đi đường làm họ bị chấn thương, tổn hại sức khỏe là 31% và xe máy bị hỏng nặng. Truing hợp này, anh K phải chịu những loại trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?

a)

Hình sự và dân sự.

b)

Hình sự và hành chính.

c)

Dân sự và hành chính.

d)

Kỉ luật và dân sự.

13.

Vị phạm dân sự là những hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới quan hệ nào dưới đây?

a)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

b)

Quan hệ sở hữu và quan hệ nhân thân.

c)

Quan hệ sở hữu và quan hệ tình cảm.

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ tình cảm.

14.

Phát biểu nào dưới đây không phải là trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo đảm cho công dân thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình?

a)

Chấp hành pháp luật, chủ động tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của mình.

b)

Tạo điều kiện để công dân thực hiện được quyền và nghĩa vụ của mình.

c)

Xử lí nghiêm minh những hành vi xâm phạm quyền, lợi ích của công dân.

d)

Đối mới, hoàn thiện hệ thống pháp luật cho phù hợp với từng thời kỳ nhất định.

15.

Hành vi không lạng lách, đánh võng khi đi xe máy trên đường của anh A là biểu hiện hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

16.

Bạn M (17 tuổi) vì mâu thuẫn cá nhân với anh K (người cùng xóm) nê đã rủ một người bạn mang theo hung khí đến đánh anh K dẫn đến tử vong. Hành vi của bạn M thuộc loại vi phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm dân sự.

c)

Vi phạm hành chính.

d)

Vi phạm kỉ luật.

17.

Anh S và anh T lợi dụng đêm tối và sự mất cảnh giác của bảo vệ đã đột nhập vào kho đựng cổ vật của bảo tàng để lấy cắp 20 loại cổ vật có giá trị. Hành vi của anh S và anh T vi phạm hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

18.

Hình thức khiển trách, cảnh cáo, chuyển công tác khi xâm phạm các quan hệ công vụ nhà nước do pháp luật hành chính bảo vệ được áp dụng với người có hành vi nào dưới đây?

a)

Vi phạm kỉ luật.

b)

Vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm hình sự.

d)

Vi phạm dân sự.

19.

Bồi thường thiệt hại về vật chất khi có hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân được áp dụng với người có hành vi vi phạm

a)

dân sự.

b)

hành chính.

c)

hình sự.

d)

kỉ luật.

20.

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về

a)

tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

b)

mọi tội phạm.

c)

tội phạm nghiêm trọng do vô ý.

d)

tội phạm do lỗi cố ý.

21.

Hành vi trái pháp luật nào dưới đây do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện?

a)

Anh A trong lúc say rượu đã đánh bạn mình bị thương nặng.

b)

Em H bị tâm thần nên đã lấy đồ của cửa hàng mà không trả tiền.

c)

Chi C bị trầm cảm nên đã sát hại con đẻ của mình.

d)

Anh C trong lúc lên cơn động kinh đã đập vỡ kính của nhà hàng.

22.

Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Bình đẳng trước pháp luật.

b)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

c)

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

d)

Bình đẳng về quyền con người.

23.

Mọi công dân đều bình đẳng về hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của mình trước Nhà nước và xã hội theo quy định pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

b)

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ.

c)

Công dân bình đẳng về quyền.

d)

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

24.

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận X cùng Giám đốc Công ty Y lợi dụng chức vụ để tham ô 14 tỉ đồng. Mặc dù cả hai đều giữ chức vụ cao nhưng vẫn bị xét xử nghiêm minh. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về

a)

trách nhiệm pháp lí.

b)

trách nhiệm kinh doanh.

c)

nghĩa vụ pháp lí.

d)

nghĩa vụ kinh doanh.

25.

Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân?

a)

T và Y đều đủ điểm để xét tuyển vào công ty X như nhau nhưng chỉ Y được nhận vào làm vì có chú là giám đốc công ty này.

b)

Trong lớp học có bạn được miễn học phí, còn các bạn khác thì không.

c)

Trong thời bình, các bạn nam đủ tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự, còn các bạn nữ thì không.

d)

Bạn A trúng tuyển vào đại học vì được cộng điểm ưu tiên.

26.

Quy định về điểm ưu tiên cho các thí sinh người dân tộc thiểu số trong tuyển sinh cao đẳng, đại học là

a)

đảm bảo nguyên tắc bình đẳng về quyền và cơ hội học tập của công dân.

b)

đảm bảo nguyên tắc bình đẳng về quyền học tập của công dân.

c)

không đảm bảo nguyên tắc bình đẳng về quyền học tập của công dân.

d)

không đảm bảo nguyên tắc bình đẳng và cơ hội về quyền học tập của công dân.

27.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây mà chủ thể có quyền lựa chọn làm hoặc không làm?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

28.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

29.

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý  thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung khái niệm nào dưới đây?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Thực hiện pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Trách nhiệm pháp lý.

30.

Dấu hiệu nào dưới đây không phải là biểu hiện hành vi trái pháp luật?

a)

Công dân làm những việc được pháp luật cho phép làm.

b)

Công dân làm những việc không được làm theo quy định của pháp luật.

c)

.Công dân không làm những việc phải làm làm theo quy định của pháp luật.

d)

Công dân làm những việc xâm phạm đến các quan hệ xã hội.

31.

Hình thức khiển trách, cảnh cáo, chuyển công tác khi xâm phạm các quan hệ công vụ nhà nước do pháp luật hành chính bảo vệ được áp dụng với người có hành vi nào dưới đây?

a)

Vi phạm kỉ luật.

b)

Vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm hình sự.

d)

Vi phạm dân sự.

32.

  Hành vi không lạng lách, đánh võng khi đi xe máy trên đường của anh A là biểu hiện hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

33.

Hành vi không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông trên đường của người điều khiển, người ngồi trên xe môtô là vi phạm hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

34.

Việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

a)

dân tộc, tôn giáo, giới tính, địa vị.

b)

dân tộc, tôn giáo, giới tính, độ tuổi.

c)

dân tộc, tôn giáo, giới tính,  thu nhập.

d)

dân tộc, thu nhập, độ tuổi, giới tính.

35.

Quyền và nghĩa vụ của công dân có mối quan hệ

.

a)

không tách rời nhau.

b)

tách rời hoàn toàn.

c)

trùng với nhau.

d)

phụ thuộc vào nhau.

36.

Hành vi vi phạm pháp luật với tính chất, mức độ vi phạm, hoàn cảnh như nhau thì từ người giữ chức vụ trong chính quyền đến người lao động bình thường đều phải chịu trách nhiệm pháp lí

.

a)

như nhau.

b)

khác nhau.

c)

ưu tiên người giữ chức vụ.

d)

ưu tiên người lao động.

37.

Việc Tòa án xét xử những vụ án kinh tế ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, có chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về

a)

trách nhiệm pháp lí.

b)

trách nhiệm kinh tế.

c)

quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh.

d)

quyền và nghĩa vụ trước pháp luật.

38.

Anh A và anh B làm việc cùng một cơ quan, có cùng mức thu nhập như nhau. Anh A sống độc thân, anh B có mẹ già và con nhỏ. Anh A phải đóng thuế thu nhập cao gấp đôi anh B. Điều này cho thấy việc thực hiện nghĩa vụ pháp lí còn phụ thuộc vào

a)

điều kiện, hoàn cảnh cụ thể của A và B

b)

điều kiện làm ciệc cụ thể của A và B.

c)

địa vị của A và B.

d)

độ tuổi của A và B.

39.

Điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là

a)

đều điều chỉnh hành vi để hướng tới các giá trị xã hội.

b)

đều là những quy tắc mang tính bắt buộc chung.

c)

đều được tuân thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân.

d)

đều điều chỉnh hành vi dựa trên tính tự giác của công dân.

40.

N (19 tuổi) và A (17 tuổi) cùng lên kế hoạch đi cướp. Hai tên đã cướp xe máy và đâm người xe ôm trọng thương (thương tật 70%). Cả hai đều bình đẳng về trách nhiệm pháp lí nhưng xét điểu kiện của từng người thì mức phạt của N là chung thân, với A là 17 năm tù. Dấu hiệu nào dưới đây được Tòa án sử dụng làm căn cứ để ra mức xử phạt không giống nhau đó?

a)

Độ tuổi của người vi phạm.

b)

Mức độ thương tật của người bị hại.

c)

Mức độ vi phạm của người phạm tội.

d)

Hành vi vi phạm của người phạm tội.