wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1,2,3,4,5

Total questions: 86

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Thủy Ngân lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Hg

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

2.

Các nguyên tử thuộc cùng một loại nguyên tố hóa học có đặc điểm nào sau đây:

a)

Cùng số nơtron trong hạt nhân

b)

Cùng số proton trong hạt nhân

c)

Cùng nguyên tử khối

3.

Nguyên tử khối của Đồng là

a)

64 gam

b)

56 đvC

c)

64 đvC

d)

16 gam

4.

Nguyên tử Oxi nặng hơn nguyên tử Hidro bao nhiêu lần?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

5.

Một nguyên tử Cacbon có khối lượng là 1,9926 . 10 ^-23 gam Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Natri là:

a)

1,8195 . 10 ^-23 gam

b)

3,819 . 10 ^-23 gam

c)

3, 4918 . 10 ^-23 gam

d)

1,91 . 10 ^-23 gam

6.

Phân tử khối của Cu(NO3)2 là

a)

188 đvC

b)

188 gam

c)

94 đvC

d)

94 gam

7.

Phân tử khối của FeSO4 là

a)

160

b)

96

c)

56

d)

152

8.

Nguyên tử Lưu huỳnh (S) nặng hơn nguyên tử Oxi bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

1,5

d)

3

9.

Kí hiệu hóa học của Nhôm, Oxi, Sắt lần lượt là

a)

Al, Fe, H

b)

Al, O, H

c)

Fe, Al, O

d)

Al, O, Fe

10.

Cấu tạo của chất HNO3 gồm

a)

1 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 1 nguyên tử Oxi

b)

3 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 1 nguyên tử Oxi

c)

1 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử Oxi

d)

1 nguyên tử H, 3 nguyên tử N và 1 nguyên tử Oxi

11.

Trong nguyên tử số hạt p và số hạt e có liên hệ như nào với nhau ?

a)

số p = số e

b)

số p < số e

c)

số p > số e

d)

số p = số e + 1

12.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Oxi?

a)

O

b)

H

c)

C

d)

N

13.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nito là gì ?

a)

N

b)

Ni

c)

Ne

d)

Na

14.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là gì ?

a)

Cu

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

15.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Canxi là gì ?

a)

Ca

b)

C

c)

Cr

d)

Ce

16.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Magie là ?

a)

Mg

b)

Mn

c)

Mo

d)

Ma

17.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố nhôm là gì?

a)

Al

b)

S

c)

Fe

d)

Cu

18.

Câu 2: Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì?

a)

A. Giúp phân biệt chất này với chất khác, tức nhận biết được chất

b)

B. Biết cách sử dụng chất

c)

C. Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất

d)

D. Cả ba ý trên

19.

Câu 4: Hỗn hợp là sự trộn lẫn của mấy chất với nhau?

a)

A. 2 chất trở lên

b)

B. 3 chất

c)

C. 4 chất

d)

D. 2 chất

20.

Câu 5: Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị?

a)

A. miligam

b)

B. gam

c)

C. kilogam

d)

D. đvC

21.

Câu 6: Hợp chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

A. từ 2 trở lên.

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 2

22.

Câu 7: Đơn chất là những chất được tạo nên bởi mấy nguyên tố hóa học?

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 4

23.

Câu 8: Mỗi công thức hóa học của một chất cho chúng ta biết?

a)

A. nguyên tố nào tạo ra chất

b)

B. số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất

c)

C. phân tử khối của chất

d)

D. Cả ba ý trên

24.

Câu 9: Nguyên tử nguyên tố A có 3 hạt proton trong hạt nhân. Vậy số hạt electron trong nguyên tử nguyên tố A là?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

25.

Câu 10: Phân tử H2SO4 có khối lượng là?

a)

A. 49 đvC

b)

B. 98 đvC

c)

C. 49g

d)

D. 98g

26.

Nguyên tố nhẹ nhất trong bảng tuần hoàn là nguyên tố nào ?

a)

He

b)

H

c)

Be

d)

Al

27.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

28.

Nguyên tử khối của Si là bao nhiêu ?

a)

14

b)

23

c)

28

d)

39

29.

Đâu là nguyên tố phi kim trong các nguyên tố sau

a)

N

b)

Ca

c)

K

d)

Mg

30.

Đâu là nguyên tố kim loại trong các nguyên tố sau

a)

P

b)

O

c)

H

d)

Na

31.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:

a)

K

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

32.

Nguyên tố nào dưới đây có nguyên tử khối nặng nhất ?

a)

K

b)

Ca

c)

P

d)

He

33.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

34.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

35.

Nguyên tố Liti có số proton là bao nhiêu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Nguyên tố hóa học có 11 proton là :

a)

Mg

b)

K

c)

Na

d)

C

37.

Khí oxi - O2 - là một trong những khí quan trọng cho vật sống. Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi là:

a)

O

b)

N

c)

C

d)

He

38.

3 nguyên tố hóa học cấu tạo nên hầu hết cơ thể là các nguyên tố C, H và O. Khối lượng nguyên tử của chúng lần lượt là:

a)

12, 1, 16

b)

23, 31, 19

c)

24, 39, 40

d)

1, 4, 7

39.

Nguyên tố nào có 18 proton trong bảng tuần hoàn?

a)

Ar

b)

Cl

c)

K

d)

Ca

40.

Nguyên tố hóa học nào ứng với kí hiệu là S trong bảng tuần hoàn:

a)

Lưu huỳnh (Sulfur)

b)

Natri (Sodium)

c)

Kali (Potassium)

d)

Photpho (Phosphorous)

41.

Cách viết "3 Na" nghĩa là gì?

a)

3 nguyên tố Nito

b)

3 nguyên tử Nito

c)

3 nguyên tố Natri

d)

3 nguyên tử Natri

42.

Nguyên tố Bari có ký hiệu hóa học là?

a)

Br

b)

Be

c)

Ba

d)

Bi

43.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Tính nguyên tử khối của X và cho biết X là nguyên tố nào (dựa vào bảng trang 42)

a)

32, Lưu huỳnh

b)

16, Oxi

c)

31, Photpho

d)

40, Canxi

44.

Ý nào dưới đây biểu thị 4 nguyên tử nhôm?

a)

4 Nh

b)

4 N

c)

4 Al

d)

4 AL

45.

Kí hiệu của nguyên tố sắt?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

46.

Zn là kí hiệu của nguyên tố nào?

a)

Kẽm

b)

Mangan

c)

Sắt

d)

Chì

47.

Ý nghĩa của kí hiệu 6C?

a)

6 nguyên tử cacbon

b)

6 nguyên tố cacbon

c)

6 nguyên tố canxi

d)

6 nguyên tử canxi

48.

Biết nguyên tử khối của oxi = 16 đvC, nguyên tử khối của lưu huỳnh = 32 đvC. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử oxi nặng bằng 2 lần nguyên tử lưu huỳnh.

b)

Nguyên tử oxi nhẹ bằng 1/2 lần nguyên tử lưu huỳnh.

c)

Nguyên tử lưu huỳnh nhẹ bằng 1/2 lần nguyên tử oxi.

d)

Không so sánh được.

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Nguyên tố hóa học là tập hợp những ....................... cùng loại, có cùng số ................ trong hạt nhân.

a)

nguyên tử, số electron.

b)

nguyên tử, số notron.

c)

nguyên tử, số proton.

d)

nguyên tố, số proton

50.

Ý nghĩa của kí hiệu 5Ag?

a)

5 nguyên tố bạc

b)

5 nguyên tử bạc

c)

5 nguyên tố argon

d)

5 nguyên tử bạc

51.

Ý nghĩa của kí hiệu 10N?

a)

10 nguyên tử nito

b)

10 nguyên tố nito

c)

10 nguyên tử natri

d)

10 nguyên tố natri

52.

Kí hiệu nguyên tố nào sau đây sai?

a)

Au

b)

Fe

c)

C

d)

bR

53.

Câu 1: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học:

a)

A. Trên 110 nguyên tố

b)

B. Đúng 110 nguyên tố

c)

C. 111 nguyên tố

d)

D. 100 nguyên tố

54.

Câu 2: Kí hiệu của nguyên tố Xeci là

a)

A. Cs

b)

B. Sn

c)

C. Ca

d)

D. B

55.

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có nguyên tử khối gấp 7 lần của nguyên tử nguyên tố hidro, đó là nguyên tử nguyên tố nào. Cho biết số p và số e

a)

A. Liti, số p = số e = 3

b)

B. Be, số p = số e = 4

c)

C. Liti, số p = số e = 7

d)

D. Natri, số p = số e = 11

56.

Câu 5: Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn

a)

A. Mg nặng hơn O

b)

B. Mg nhẹ hơn O

c)

C. O bằng Mg

d)

D. Tất cả đáp án trên

57.

7 Sách vở, ti vi, bàn học, xe máy, quạt điện, là những…

a)

vật thể tự nhiên

b)

vật thể

c)

vật thể nhân tạo

d)

vật thể khác

58.

Nguyên tố Canxi có nguyên tử khối là bao nhiêu?

a)

35,5

b)

39

c)

40

d)

52

59.

Số proton của nguyên tố nhôm

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

60.

Nguyên tố Bari có nguyên tử khối là bao nhiêu?

a)

65

b)

80

c)

137

d)

201

61.

Nguyên tố Chì có kí hiệu hóa học là?

a)

Ag

b)

Ba

c)

Hg

d)

Pb

62.

Nguyên tử khối = 35,5 là của nguyên tố nào?

a)

Flo

b)

Clo

c)

Agon

d)

Lưu huỳnh

63.

Nguyên tố có nguyên tử khối 16 là nguyên tố nào?

a)

Cacbon

b)

Oxi

c)

Flo

d)

Nitơ

64.

Khí H2 dùng để nạp vào khí cầu vì:

a)

Khí H2 là đơn chất.

b)

Khí H2 là khí nhẹ nhất.

c)

Khí H2 khi cháy có tỏa nhiệt.

d)

Khí H2 có tính khử.

65.

Nguyên tử khối của Đồng là

a)

64 gam

b)

56 đvC

c)

64 đvC

d)

16 gam

66.

Nguyên tử Oxi nặng hơn nguyên tử Hidro bao nhiêu lần?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

67.

Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là

a)

Mendeleep

b)

Chatwick

c)

Rutherfor

d)

J.J. Thomson

68.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

69.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

70.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

71.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

72.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

73.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

74.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e,19n); Y (20p,20e,20n); Z (17p,17e,18n); T (19p,19e, 20n). Trong đó, có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

75.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương.

b)

Không mang điện tích.

c)

Điện tích âm.

d)

Trung hòa về điện.

76.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

77.

Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là Z = 24 và số nơtron 28. Nguyên tử nguyên tố đó có

a)

số khối bằng 52.

b)

số electron bằng 28.

c)

số proton bằng 52.

d)

điện tích hạt nhân bằng 24.

78.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

79.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Thủy Ngân lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Hg

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

80.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

81.

Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Khẳng định nào sau đây là không đúng ?

a)

Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.

b)

Các nguyên tử trên đều có 12 electron.

c)

Chúng có số nơtron lần lượt là 12, 13, 14.

d)

Ba nguyên tử trên thuộc 3 nguyên tố hoá học khác nhau.

82.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali

a)

Ka

b)

K

c)

Kl

d)

ka

83.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố photpho là

a)

P

b)

Pp

c)

Po

d)

oP

84.

Kí hiệu hóa học: Cl thì nguyên tố đó tên là

a)

Clu

b)

Clo

c)

Clooo

d)

Cho

85.

Kí hiệu hóa học: Brthì nguyên tố đó tên là

a)

Brum

b)

Clo

c)

Brom

d)

Boom

86.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố vàng

a)

AU

b)

au

c)

A

d)

Au