Font size
WorksheetsĐVTA 8
Total questions: 16
Worksheet time: 5mins
Từ 'making' có phiên âm là:
/ˈmei.kiŋ/
/ˈmæ.kiŋ/
/ˈmei.kiŋg/
/mei'kiŋ/
Từ 'spacing' có phiên âm là:
/spei'siŋ/
/ˈspei.siŋ/
/ˈspei.ciŋ/
/ˈspæ.siŋ/
Từ 'scaping' có phiên âm là:
/skei'piŋ/
/ˈscei.piŋg/
/ˈskei.piŋ/
/ˈskæ.piŋ/
Từ 'handing' có phiên âm là:
/ˈhein.diŋ/
/ˈhæn.din/
/hæn'diŋ/
/ˈhæn.diŋ/
Từ 'jogging' có phiên âm là:
/'dʒɒ.ɡiŋ/
/'dʒou.ɡiŋ/
/dʒɒ'ɡiŋ/
/'dʒɒ.ɡiŋg/
Từ 'hoping' có phiên âm là:
/'hɒ.piŋ/
/'hou.piŋ/
/hɒ'piŋ/
/'hou.piŋg/
Từ 'closing' có phiên âm là:
/klou'ziŋ/
/'clou.ziŋ/
/'klou.ziŋ/
/'clou.ziŋg/
Từ 'dropping' có phiên âm là:
/drɒ'piŋ/
/'drou.piŋ/
/'drɒ.piŋg/
/'drɒ.piŋ/
Từ 'biking' có phiên âm là:
/'bai.kiŋ/
/bi'kiŋ/
/bai'kiŋ/
/'bi.kiŋ/
Từ 'swimming' có phiên âm là:
/'swi.miŋ/
/'swim.miŋ/
/'swim.iŋ/
/swi'miŋ/
Từ 'riding' có phiên âm là:
/rai'diŋ/
/'ri.diŋ/
/'rai.diŋ/
/'rai.diŋg/
Từ 'driving' có phiên âm là:
/'dri.viŋ/
/drai'viŋ/
/'drai.viŋg/
/'drai.viŋ/
Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [a] đọc thành /ei/? (chọn 3 đáp án)
making
banning
naming
tapping
rating
Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [a] đọc thành /æ/? (chọn 2 đáp án)
blaming
passing
taking
lasting
dating
Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [i] đọc thành /i/? (chọn 2 đáp án)
pricing
dining
swiping
winning
dripping
Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [o] đọc thành /ou/? (chọn 3 đáp án)
togging
coding
fogging
voting
moping
