WorksheetsBài 16 - Từ vựng (VIỆT AN THỊNH)
Total questions: 30
Worksheet time: 5mins
Lên ( tàu )
おります
のります
のみます
おくります
Đổi (tàu)
おります
おくります
のりかえます
かえます
Tham quan/ kiến tập
けいさつ
けんがくします
けんきゅうします
りょこう
Bắt đầu
はじめます
はじめまして
おわります
おります
Ra, tốt nghiệp
おします
はいります
でます
だします
Gọi điện thoại
でんわします
いれます
おします
けんがくします
Rút (tiền)
おくります
おります
おします
おろします
Nộp, gửi, lấy ra
おします
だします
でます
いれます
Trẻ
わかい
わるい
くろい
くらい
Tối
くち
くろい
くらい
ぐらい
Ngắn
じかん
みじかい
あたたかい
からい
Đầu
あかるい
あたらしい
からだ
あたま
Cái nào
どう
どれ
これ
どうして
Anh/chị rút tiền ạ?
おなまえは?
おでかけですか。
おひきだしですか。
おいくつですか。
Tiếp theo, sau đó
すぐ
いつ
つぎ
すこし
おります
Gửi
Đổi
Xuống
Lên
いれます
Tốt nghiệp
Bỏ vào, cho vào
Lấy ra
Tắm
おします
Xuống
Gửi
Xác nhận
Ấn, nhấn
かくにん
Nút
Xác nhận
Tiếp theo
Vẫn còn
ボタン
Nút
Mật khẩu
Hộ chiếu
Số
て
Chân
Tay
Mắt
Mũi
からだ
Miệng
Khuôn mặt
Đầu
Cơ thể
あし
Chân
Tay
Tai
Mũi
でんわします
Điện
Gọi điện thoại
Bắt đầu
Kết thúc
シャワー
Áo sơ mi
Dịch vụ
Vòi hoa sen
Bàn
くらい
Sáng
Tối
Gần
Xấu
ジョギング
Trượt tuyết
Đổi tàu
Việc chạy bộ
Leo núi
おてら
Đền thần
Chùa
Nhà vệ sinh
Ngân hàng
キャッシュカード
Tivi
Thẻ điện thoại
Thẻ ngân hàng
Xác nhận
どうやって~
Thế nào
Làm thế nào~
Ở đâu
Tại sao
