NEW
Font size
Worksheets[HSK 1] BÀI 7 - CỦNG CỐ
Total questions: 16
Worksheet time: 33mins
Từ nào có nghĩa là "ngày mai"?
明天
míngtiān
后天
hòutiān
昨天
zuótiān
今天
jīntiān
Nghĩa của từ 周末 /zhōumò/ là gì?
Tuần này
Tuần sau
Cuối tuần
Chủ nhật
Dịch câu sau: 前天是几月几号?Qiántiān shì jǐ yuè jǐ hào?
Ngày mai là ngày mấy tháng mấy?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?
Hôm kia là ngày mấy tháng mấy?
Dịch câu sau: Hôm qua là ngày 16 tháng 9 năm 2023.
昨天是2023年9月16号。
Zuótiān shì 2023 nián 9 yuè 16 hào.
明天是2023年9月16号。
Míngtiān shì 2023 nián 9 yuè 16 hào.
昨天是16号9月2023年。
Zuótiān shì 16 hào 9 yuè 2023 nián.
今天是16号9月2023年。
Jīntiān shì 16 hào 9 yuè 2023 nián.
Dịch câu sau: Đây là Anh Anh, là em gái của tôi. Nó học tiếng Nhật được 3 năm rồi.
这是英英,是我妹妹。
他学日语三年了。
Zhè shì Yīng yīng, shì wǒ mèimei. Tā xué Rìyǔ sān nián le.
那是英英,是我妹妹。她三年学日语了。
Nà shì Yīng yīng, shì wǒ mèimei. Tā sān nián xué Rìyǔ le.
那是英英,是我姐姐。她学日语三年了。
Nà shì Yīng yīng, shì wǒ jiějie. Tā xué Rìyǔ sān nián le.
这是英英,是我妹妹。她学日语三年了。
Zhè shì Yīng yīng, shì wǒ mèimei. Tā xué Rìyǔ sān nián le.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 这个....................我去法国。
Zhè ge.................... wǒ qù Fǎguó.
人
rén
天
tiān
今天
jīn tiān
星期三
xīngqīsān
Dịch câu sau: Hôm nay là sinh nhật của Lý Tâm.
昨天是李心的生日。
Zuótiān shì Lǐ xīn de shēngrì.
今天是李心的生日。
īntiān shì Lǐ xīn de shēngrì.
明天是我的生日。
Míngtiān shì wǒ de shēngrì.
今天是生日的李心。
Jīntiān shì shēngrì de Lǐ xīn.
Dịch câu sau: 今年是哪年?
Jīnnián shì nǎ nián?
Năm nay là năm mấy?
Năm ngoái là năm nào?
Năm nay là năm nào?
Năm nay là năm 2021.
Từ nào có nghĩa là "tuần này"?
这个星期
Zhè ge xīngqī
那个星期
Nà ge xīngqī
上个星期
Shàng gè xīngqī
下个星期
Xià gè xīngqī
Dịch câu sau: 2017年12月11号是我妹妹的生日。
2017 nián 12 yuè 11 hào shì wǒ mèimei de shēngrì.
Ngày 11/12/2017 là ngày sinh nhật của tôi.
Ngày 12/11/2017 là ngày sinh nhật của em gái tôi.
Ngày 12/11/2017 là ngày sinh nhật của tôi.
Ngày 11/12/2017 là ngày sinh nhật của em gái tôi.
Dịch câu sau: Tuần này Nhật Nam đi Trung Quốc rồi.
上个星期日南去中国了。
Shàng gè xīngqī Rì nán qù Zhōngguó le.
下个星期日南去中国了。
Xià gè xīngqī Rì nán qù Zhōngguó le.
这个星期日南去中国了。
Zhè gè xīngqī Rì nán qù Zhōngguó le.
这个星期日南去中国。
Zhè gè xīngqī Rì nán qù Zhōngguó.
Từ nào khác với các từ còn lại: 去年,明年,学校,星期
去年
qùnián
学校
xuéxiào
明年
míngnián
星期
xīngqī
Dịch câu sau: Đây là con ngựa của anh ta.
这是我的马。
Zhè shì wǒ de mǎ.
那是马的他。
Nà shì mǎ de tā.
那是他的马。
Nà shì tā de mǎ.
这是他的马。
Zhè shì tā de mǎ.
Dịch câu sau: 那是我们的学校。
Nà shì wǒmen de xuéxiào.
Kia là trường học của chúng tôi.
Đây là trường học của chúng tôi.
Kia là trường học của tôi.
Đây là trường học của tôi.
Dịch cụm từ sau: "5 người này".
Nhắc lại cấu trúc: 这/那 /zhè, nà/ + số lượng + lượng từ + N
那 5 个人
nà wǔ gè rén
5 个人这
wǔ gè rén zhè
这 5 个人
zhè wǔ ge rén
5 个人那
wǔ gè rén nà
Dịch câu sau: 3 con ngựa đó là của tôi.
Nhắc lại cấu trúc: 这/那 /zhè (đây, này), nà (kia, đó)/ + số lượng + lượng từ + N
3 匹马那是我的。
sān pǐ mǎ nà shì wǒ de.
那 3 是我的马。
Nà sān shì wǒ de mǎ
那 3 匹马是我的。
Nà sān pǐ mǎ shì wǒ de.
这 3 匹马是我的。
Zhè sān pǐ mǎ shì wǒ de.
