Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 1
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Căn bậc hai số học của 9 là:
a)
-3
b)
3
c)
±3
d)
81
2.
Số 16 có hai căn bậc hai là:
a)
4
b)
-4
c)
256
d)
±4
3.
2x+5 xác định khi và chỉ khi
a)
x≥2−5
b)
x<2−5
c)
x≤2−5
d)
x>2−5
4.
3−2x xác định khi và chỉ khi
a)
x>23
b)
x<23
c)
x≥23
d)
x≤23
5.
Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng: a2b=ab khi ...
(a)
6.
Giá trị của biểu thức (7−3)2 bằng:
a)
7−3
b)
3−7
c)
2
d)
4
7.
(x−1)2 bằng
a)
x - 1
b)
1 - x
c)
∣x−1∣
d)
(x−1)2
8.
Tìm giá trị của x biết 2x−3=20
a)
x = 5
b)
x = 8
c)
x = 2
d)
x = -5
9.
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
a)
5>26
b)
5<26
c)
5=26
d)
Không so sánh được
10.
x2=5 thì x bằng
a)
25
b)
5
c)
±5
d)
±25
11.
16x2y4 bằng
a)
4xy2
b)
−4xy2
c)
4∣x∣y2
d)
4x2y4
12.
Kết quả phép tính 9−45 là
a)
3−25
b)
2−5
c)
5−2
d)
Một kết quả khác
Reset
