Worksheets1.5 tổng hợp ngữ pháp
Total questions: 41
Worksheet time: 3mins
V+는다고 해도
A+다고 해도
N+라고 해도
dù
để
nếu
chắc là
– V/A + 더라도
dù
để
nếu
chắc là
V아/어 봤자
dù
bởi vì
nếu
chắc là
–V (으)나 마나이다
dù có làm thì cũng vô ích
bởi vì
nếu
chắc là
6. – 고도
dù
bởi vì
nếu
chắc là
– 는 데도
dù
bởi vì
nếu
chắc là
– V(ㄴ) 는 셈이다
dù
bởi vì
xem như là
chắc là
–V는 편이다
dù
bởi vì
xem như là
thuộc dạng ( khá ... )
– V+(으)ㄹ 만하다
dù
đáng để làm gì đó
xem như là
thuộc dạng ( khá ... )
(으)ㄹ 정도로
dù
đáng để làm gì đó
đến mức
thuộc dạng ( khá ... )
–은 감이 있다
cảm giác như, cảm nhận rằng
đáng để làm gì đó
đến mức
thuộc dạng ( khá ... )
– V/A을 지경이다
cảm giác như, cảm nhận rằng
đáng để làm gì đó
đến mức
thuộc dạng ( khá ... )
V나 보다
A(ㄴ)은가 보다:
았/었+ 나 보다
chắc là, có lẽ
đáng để làm gì đó
đến mức
thuộc dạng ( khá ... )
–V는 모양이다
hình như là
đáng để làm gì đó
đến mức
thuộc dạng ( khá ... )
–(으)ㄴ/는/ㄹ 듯하다
hình như là
đáng để làm gì đó
đến mức
thuộc dạng ( khá ... )
–V(으)ㄹ걸(요)
hình như là
đáng để làm gì đó
đến mức
thuộc dạng ( khá ... )
– 을 테니(까)
hình như là
đáng để làm gì đó
bởi vì sẽ
thuộc dạng ( khá ... )
– 을 리(가) 없다 / 있다
hình như là
không lí nào
bởi vì sẽ
thuộc dạng ( khá ... )
. –V+ (으)ㄹ까 봐(서)
hình như là
sợ
bởi vì sẽ
thuộc dạng ( khá ... )
기(가) 무섭게
hình như là
sợ
bởi vì sẽ
ngay sau khi
– 자마자
hình như là
sợ
bởi vì sẽ
ngay sau khi
V+자
hình như là
sợ
bởi vì sẽ
ngay sau khi
. –V1 다가 V2
dừng 1 hành động rồi làm hành động khác
làm gì đó rồi nhận ra rằng
có thể dùng khi hành động trước chưa kết thúc mà hành động 2 vẫn xảy ra
Cả 3 đều đúng
V1았/었다가 V2
Khi một hành động phía trước kết thúc và có một hành động tương phản phía sau xảy ra.
làm gì đó rồi nhận ra rằng
Bởi vì sẽ
giá mà
. –고자
để
làm gì đó rồi nhận ra rằng
Bởi vì sẽ
giá mà
–V/A기 마련이다
để
đương nhiên
Bởi vì sẽ
giá mà
A+아/어 보이다
để
trông có vẻ
Bởi vì sẽ
giá mà
–V는 법이다
để
trông có vẻ
đương nhiên
giá mà
~기만 하다
chỉ
trông có vẻ
đương nhiên
giá mà
–을 뿐이다
chỉ
trông có vẻ
đương nhiên
giá mà
– V/A을 뿐만 아니라
N 뿐만 아니라
N 일 뿐만 아니라
chỉ
trông có vẻ
không những mà còn
giá mà
–는 데다가
chỉ
trông có vẻ
không những mà còn
giá mà
–기도 하다
chỉ
trông có vẻ
không những mà còn
cũng
기만 하면
chỉ
trông có vẻ
hễ làm gì thì
cũng
–아/어 있다
V(으)ㄴ채(로)
아/어 두다
아/어 놓다
duy trì trạng thái của sự việc, hành động
trông có vẻ
hễ làm gì thì
cũng
V다(가) 보면
duy trì trạng thái của sự việc, hành động
nếu cứ tiếp tục
hễ làm gì thì
cũng
다가는
duy trì trạng thái của sự việc, hành động
nếu cứ tiếp tục
hễ làm gì thì
cũng
았/었더라면
duy trì trạng thái của sự việc, hành động
nếu cứ tiếp tục
hễ làm gì thì
giá mà
거든
duy trì trạng thái của sự việc, hành động
nếu
hễ làm gì thì
giá mà
. – 는 한
duy trì trạng thái của sự việc, hành động
nếu
hễ làm gì thì
giá mà
아/어서는
duy trì trạng thái của sự việc, hành động
nếu
hễ làm gì thì
giá mà
