wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1.5 tổng hợp ngữ pháp

Total questions: 41

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

V+는다고 해도

A+다고 해도

N+라고 해도

a)

b)

để

c)

nếu

d)

chắc là

2.

– V/A + 더라도

a)

b)

để

c)

nếu

d)

chắc là

3.

V아/어 봤자

a)

b)

bởi vì

c)

nếu

d)

chắc là

4.

–V (으)나 마나이다

a)

dù có làm thì cũng vô ích

b)

bởi vì

c)

nếu

d)

chắc là

5.

6. – 고도

a)

b)

bởi vì

c)

nếu

d)

chắc là

6.

– 는 데도

a)

b)

bởi vì

c)

nếu

d)

chắc là

7.

– V(ㄴ) 는 셈이다

a)

b)

bởi vì

c)

xem như là

d)

chắc là

8.

–V는 편이다

a)

b)

bởi vì

c)

xem như là

d)

thuộc dạng ( khá ... )

9.

– V+(으)ㄹ 만하다

a)

b)

đáng để làm gì đó

c)

xem như là

d)

thuộc dạng ( khá ... )

10.

(으)ㄹ 정도로

a)

b)

đáng để làm gì đó

c)

đến mức

d)

thuộc dạng ( khá ... )

11.

–은 감이 있다

a)

cảm giác như, cảm nhận rằng

b)

đáng để làm gì đó

c)

đến mức

d)

thuộc dạng ( khá ... )

12.

– V/A을 지경이다

a)

cảm giác như, cảm nhận rằng

b)

đáng để làm gì đó

c)

đến mức

d)

thuộc dạng ( khá ... )

13.

V나 보다

A(ㄴ)은가 보다:

았/었+ 나 보다

a)

chắc là, có lẽ

b)

đáng để làm gì đó

c)

đến mức

d)

thuộc dạng ( khá ... )

14.

–V는 모양이다

a)

hình như là

b)

đáng để làm gì đó

c)

đến mức

d)

thuộc dạng ( khá ... )

15.

–(으)ㄴ/는/ㄹ 듯하다

a)

hình như là

b)

đáng để làm gì đó

c)

đến mức

d)

thuộc dạng ( khá ... )

16.

–V(으)ㄹ걸(요)

a)

hình như là

b)

đáng để làm gì đó

c)

đến mức

d)

thuộc dạng ( khá ... )

17.

– 을 테니(까)

a)

hình như là

b)

đáng để làm gì đó

c)

bởi vì sẽ

d)

thuộc dạng ( khá ... )

18.

– 을 리(가) 없다 / 있다

a)

hình như là

b)

không lí nào

c)

bởi vì sẽ

d)

thuộc dạng ( khá ... )

19.

. –V+ (으)ㄹ까 봐(서)

a)

hình như là

b)

sợ

c)

bởi vì sẽ

d)

thuộc dạng ( khá ... )

20.

기(가) 무섭게

a)

hình như là

b)

sợ

c)

bởi vì sẽ

d)

ngay sau khi

21.

– 자마자

a)

hình như là

b)

sợ

c)

bởi vì sẽ

d)

ngay sau khi

22.

V+자

a)

hình như là

b)

sợ

c)

bởi vì sẽ

d)

ngay sau khi

23.

. –V1 다가 V2

a)

dừng 1 hành động rồi làm hành động khác

b)

làm gì đó rồi nhận ra rằng

c)

có thể dùng khi hành động trước  chưa kết thúc mà hành động 2 vẫn xảy ra

d)

Cả 3 đều đúng

24.

V1았/었다가 V2

a)

Khi một hành động phía trước kết thúc và có một hành động tương phản phía sau xảy ra.

b)

làm gì đó rồi nhận ra rằng

c)

Bởi vì sẽ

d)

giá mà

25.

. –고자

a)

để

b)

làm gì đó rồi nhận ra rằng

c)

Bởi vì sẽ

d)

giá mà

26.

–V/A기 마련이다

a)

để

b)

đương nhiên

c)

Bởi vì sẽ

d)

giá mà

27.

A+아/어 보이다

a)

để

b)

trông có vẻ

c)

Bởi vì sẽ

d)

giá mà

28.

–V는 법이다

a)

để

b)

trông có vẻ

c)

đương nhiên

d)

giá mà

29.

~기만 하다

a)

chỉ

b)

trông có vẻ

c)

đương nhiên

d)

giá mà

30.

–을 뿐이다

a)

chỉ

b)

trông có vẻ

c)

đương nhiên

d)

giá mà

31.

– V/A을 뿐만 아니라

N 뿐만 아니라

N 일 뿐만 아니라

a)

chỉ

b)

trông có vẻ

c)

không những mà còn

d)

giá mà

32.

–는 데다가

a)

chỉ

b)

trông có vẻ

c)

không những mà còn

d)

giá mà

33.

–기도 하다

a)

chỉ

b)

trông có vẻ

c)

không những mà còn

d)

cũng

34.

기만 하면

a)

chỉ

b)

trông có vẻ

c)

hễ làm gì thì

d)

cũng

35.

–아/어 있다

V(으)ㄴ채(로)

아/어 두다

아/어 놓다

a)

duy trì trạng thái của sự việc, hành động

b)

trông có vẻ

c)

hễ làm gì thì

d)

cũng

36.

V다(가) 보면

a)

duy trì trạng thái của sự việc, hành động

b)

nếu cứ tiếp tục

c)

hễ làm gì thì

d)

cũng

37.

다가는

a)

duy trì trạng thái của sự việc, hành động

b)

nếu cứ tiếp tục

c)

hễ làm gì thì

d)

cũng

38.

았/었더라면

a)

duy trì trạng thái của sự việc, hành động

b)

nếu cứ tiếp tục

c)

hễ làm gì thì

d)

giá mà

39.

거든

a)

duy trì trạng thái của sự việc, hành động

b)

nếu

c)

hễ làm gì thì

d)

giá mà

40.

. – 는 한

a)

duy trì trạng thái của sự việc, hành động

b)

nếu

c)

hễ làm gì thì

d)

giá mà

41.

아/어서는

a)

duy trì trạng thái của sự việc, hành động

b)

nếu

c)

hễ làm gì thì

d)

giá mà