Font size
WorksheetsENGLISH 6
Total questions: 57
Worksheet time: 54mins
squ_re
(a)
rest_urant
(a)
sch_ol
(a)
offi_ _ building
(a)
train s_ation
(a)
br_dge
(a)
the_tre
(a)
spo_ _s centre
(a)
li_rary
(a)
bus s_ation
(a)
c_nema
(a)
sh_p
(a)
p_rk
(a)
sho_ping centre
(a)
M_rket: cái chợ
(a)
m_nument
(a)
h_tel: khách sạn
(a)
fl_t
(a)
str_et: đường
(a)
th_ _sand: ngàn
(a)
nhà hàng
(a)
trường học
(a)
tòa nhà văn phòng
(a)
trạm xe buýt
(a)
cây cầu
(a)
nhà hát, rạp hát
(a)
thư viện
(a)
rạp chiếu phim
(a)
công viên
(a)
chợ
(a)
tượng đài
(a)
khách sạn
(a)
sắp xếp những chữ cái sau sao cho có nghĩa:
a l f t
(a)
sắp xếp những chữ cái sau sao cho có nghĩa:
o k o b
(a)
sắp xếp những chữ cái sau sao cho có nghĩa:
n e p
(a)
sắp xếp những chữ cái sau sao cho có nghĩa:
c i l p e n
(a)
sắp xếp những chữ cái sau sao cho có nghĩa:
b o o k n t o e
(a)
clean >< (a)
ồn ào
(a)
yên tĩnh
(a)
xấu xí
(a)
sạch
clean
noisy >< quiet
ugly >< pretty
dangerous >< safe
ồn ào
clean
noisy
ugly
dangerous
yên tĩnh
clean
quiet
pretty
safe
nguy hiểm
clean
noisy
ugly
dangerous
xinh đẹp
clean
quiet
pretty
safe
an toàn
clean
quiet
pretty
safe
Cửa sổ này sạch
This window is (a)
Cars are (a) . (Ô tô thật ồn ào.)
The river water is (a) .
(Nước sông này bẩn.)
My neighborhood is (a) at night.
(Khu phố của tôi rất yên tĩnh về đêm.)
This monster is (a) .
(Con quái vật này thật xấu xí.)
The princess is (a) .
(Công chúa thật xinh đẹp.)
Life in a big city is (a) at night.
(Cuộc sống ở thành phố lớn về đêm rất nguy hiểm.)
It’s always (a) to be in my family.
(Ở gia đình tôi luôn an toàn.)
I am a very (a) person.
(Tôi là người rất thân thiệt.)
Life in the city is very (a) .
(Đời sống ở thành phố rất hiện đại.)
