wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 6

Total questions: 57

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

squ_re

(a)  

2.

rest_urant

(a)  

3.

sch_ol

(a)  

4.

offi_ _ building

(a)  

5.

train s_ation

(a)  

6.

br_dge

(a)  

7.

the_tre

(a)  

8.

spo_ _s centre

(a)  

9.

li_rary

(a)  

10.

bus s_ation

(a)  

11.

c_nema

(a)  

12.

sh_p

(a)  

13.

p_rk

(a)  

14.

sho_ping centre

(a)  

15.

M_rket: cái chợ

(a)  

16.

m_nument

(a)  

17.

h_tel: khách sạn

(a)  

18.

fl_t

(a)  

19.

str_et: đường

(a)  

20.

th_ _sand: ngàn

(a)  

21.

nhà hàng

(a)  

22.

trường học

(a)  

23.

tòa nhà văn phòng

(a)  

24.

trạm xe buýt

(a)  

25.

cây cầu

(a)  

26.

nhà hát, rạp hát

(a)  

27.

thư viện

(a)  

28.

rạp chiếu phim

(a)  

29.

công viên

(a)  

30.

chợ

(a)  

31.

tượng đài

(a)  

32.

khách sạn

(a)  

33.

sắp xếp những chữ cái sau sao cho có nghĩa:

a l f t

(a)  

34.

sắp xếp những chữ cái sau sao cho có nghĩa:

o k o b

(a)  

35.

sắp xếp những chữ cái sau sao cho có nghĩa:

n e p

(a)  

36.

sắp xếp những chữ cái sau sao cho có nghĩa:

c i l p e n

(a)  

37.

sắp xếp những chữ cái sau sao cho có nghĩa:

 b o o k n t o e

(a)  

38.

clean >< (a)  

39.

ồn ào

(a)  

40.

yên tĩnh

(a)  

41.

xấu xí

(a)  

42.

sạch

a)

clean

b)

noisy >< quiet

c)

ugly >< pretty

d)

dangerous >< safe

43.

ồn ào

a)

clean

b)

noisy

c)

ugly

d)

dangerous

44.

yên tĩnh

a)

clean

b)

quiet

c)

pretty

d)

safe

45.

nguy hiểm

a)

clean

b)

noisy

c)

ugly

d)

dangerous

46.

xinh đẹp

a)

clean

b)

quiet

c)

pretty

d)

safe

47.

an toàn

a)

clean

b)

quiet

c)

pretty

d)

safe

48.

Cửa sổ này sạch

This window is (a)  

49.

Cars are (a)   . (Ô tô thật ồn ào.)

50.

The river water is (a)   .

(Nước sông này bẩn.)

51.

My neighborhood is (a)   at night.

(Khu phố của tôi rất yên tĩnh về đêm.)

52.

This monster is (a)   .

(Con quái vật này thật xấu xí.)

53.

The princess is (a)   .

(Công chúa thật xinh đẹp.)

54.

Life in a big city is (a)   at night.

(Cuộc sống ở thành phố lớn về đêm rất nguy hiểm.)

55.

It’s always (a)   to be in my family.

(Ở gia đình tôi luôn an toàn.)

56.

I am a very (a)   person.

(Tôi là người rất thân thiệt.)

57.

Life in the city is very (a)   .

(Đời sống ở thành phố rất hiện đại.)