wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lơp 6. Unit 3 (vocab 1 ) fill

Total questions: 16

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

My sister doesn’t care much about her (a)   .

Chị gái tớ không quan tâm nhiều đến ngoại hình của mình.

2.

The broken (a)   makes him uncomfortable.

Cánh tay bị gãy làm anh ấy không thoải mái chút nào.

3.

Oh. There’s something on your (a)   .

Ồ. Có gì trên cậu kìa.

4.

Her daughter looks cute with (a)   cheeks.

Con gái cô ấy trông rất đáng yêu với cặp má phúng phính.

5.

Put your hands over your (a)   .

Hãy đặt tay lên tai của mình nào.

6.

Don’t put your (a)   on the table. It’s wet.

Đừng để khuỷu tay lên mặt bàn. Bàn đang ướt đấy.

7.

She has very long (a)   .

Cô ấy có những ngón tay rất dài.

8.

He can stand on one (a)   very long.

Anh ấy có thể đứng bằng một chân rất lâu.

9.

The cat is licking its (a)   .

Con mèo đang liếm láp lông của nó.

10.

She often sits on her father’s (a)   while he reads her a story.

Cô bé thường ngồi trên đầu gối cha mình khi ông đọc truyện cho cô bé.

11.

How many (a)   does an ant have?

Một con kiến có bao nhiêu cái chân?

12.

The boy keeps the key on a string around his (a)   .

Cậu bé luồn chìa khóa vào một sợi dây ở quanh cổ mình.

13.

Her mother has a sharp (a)   .

Mẹ cô ấy có chiếc mũi cao.

14.

The man is carrying his son on his (a)   .

Người đàn ông đang mang đứa trẻ trên vai mình.

15.

My cat has a long (a)   .

Con mèo nhà tớ có cái đuôi dài.

16.

Jane had her first (a)   when she was only five months.

Jane có chiếc răng đầu tiên khi mới 5 tháng tuổi.

Mời các bạn làm bài luyện tập