wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 - Task 1

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

What does "bicycle" mean?

/ Từ " bicycle" có nghĩa là gì ?/

a)

cục tẩy

b)

xe đạp

c)

thước kẻ

d)

gọt bút chì

2.

What does "pencil sharpener" mean?

/ Từ " pencil sharpener" có nghĩa là gì ?/

a)

gọt bút chì

b)

hộp bút

c)

cục tẩy

d)

com pa

3.

What does "calculator" mean?

/ Từ " calcutor" có nghĩa là gì ?/

a)

thước kẻ

b)

cục tẩy

c)

máy tính

d)

vở viết

4.

What does "rubber" mean?

/ Từ " rubber" có nghĩa là gì ?/

a)

thước kẻ

b)

xe đạp

c)

cục tẩy

d)

cặp sách

5.

What does "compass" mean?

/ Từ " compass" có nghĩa là gì ?/

a)

com pa

b)

thước kẻ

c)

cục tẩy

d)

hộp bút

6.

What does "notebook" mean?

/ Từ " notebook" có nghĩa là gì ?/

a)

hộp bút

b)

xe đạp

c)

sách

d)

vở viết

7.

What does "ruler" mean?

/ Từ " ruler" có nghĩa là gì ?/

a)

hộp bút

b)

cặp sách

c)

thước kẻ

d)

xe đạp

8.

What does "textbook" mean?

/ Từ " textbook" có nghĩa là gì ?/

a)

hộp bút

b)

sách

c)

compa

d)

vở

9.

What does "pencil case" mean?

/ Từ " pencil case" có nghĩa là gì ?/

a)

cặp sách

b)

thước kẻ

c)

cục tẩy

d)

hộp bút

10.

What does "school bag" mean?

/ Từ " school bag" có nghĩa là gì ?/

a)

thước kẻ

b)

sách

c)

compa

d)

cặp sách

11.

Nhìn hình và viết câu trả lời bằng tiếng anh

(a)  

12.

Nhìn hình và viết câu trả lời bằng tiếng anh

(a)  

13.

Nhìn hình và viết câu trả lời bằng tiếng anh

(a)  

14.

Nhìn hình và viết câu trả lời bằng tiếng anh

(a)  

15.

Nhìn hình và viết câu trả lời bằng tiếng anh

(a)  

16.

Nhìn hình và viết câu trả lời bằng tiếng anh

(a)  

17.

Nhìn hình và viết câu trả lời bằng tiếng anh

(a)  

18.

Nhìn hình và viết câu trả lời bằng tiếng anh

(a)  

19.

Nhìn hình và viết câu trả lời bằng tiếng anh

(a)  

20.

Nhìn hình và viết câu trả lời bằng tiếng anh

(a)