wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tỷ số lượng giác của góc nhọn

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vẽ, hãy tính y = ?

a)

y=1722y=\frac{17\sqrt{2}}{2}

b)

y=1732y=\frac{17\sqrt{3}}{2}

c)

y=1733y=\frac{17\sqrt{3}}{3}

d)

y=173y=\frac{17}{\sqrt{3}}

2.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=? 

a)

 SinB=0,8SinB=0,8  

b)

 SinB=0,6SinB=0,6  

c)

 SinB=0,75SinB=0,75  

d)

 SinB=0,25SinB=0,25  

3.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  CosB=0,5CosB=0,5  Tính  SinB=?SinB=? 

a)

 SinB=34SinB=\frac{3}{4}  

b)

 SinB=32SinB=\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

 SinB=13SinB=\frac{1}{\sqrt{3}}  

d)

 SinB=22SinB=\frac{\sqrt{2}}{2}  

4.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  B=30°,\angle B=30\degree,  cạnh huyền bằng  8cm.8cm.   Tính  AC=?AC=? 

a)

 AC=42cmAC=4\sqrt{2}cm  

b)

 AC=43 cmAC=4\sqrt{3}\ cm  

c)

 AC=4cmAC=4cm  

d)

 AC=22 cmAC=2\sqrt{2}\ cm  

5.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=2cm.BC=\sqrt{2}cm.   Tính  C=?\angle C=? 

a)

 C=30°\angle C=30\degree  

b)

 C=45°\angle C=45\degree  

c)

 C=60°\angle C=60\degree  

d)

 C=75°\angle C=75\degree  

6.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=? 

a)

 TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

 TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

 TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

 TanB=7TanB=\sqrt{7}  

7.

Cho hình vẽ, hãy tính x=?x=?  

a)

 x=522x=\frac{5\sqrt{2}}{2} 

b)

 x=532x=\frac{5\sqrt{3}}{2} 

c)

 x=5x=5 

d)

 x=52x=\frac{5}{2} 

8.

Cho hình vẽ, hãy tính z=?z=?  

a)

 z=14z=14 

b)

 z=72z=7\sqrt{2} 

c)

 z=73z=7\sqrt{3} 

d)

 z=12z=12 

9.

Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m  và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng  70°.70\degree.  Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

a)

 8,6m8,6m  

b)

 9,2m9,2m  

c)

 9,6m9,6m  

d)

 10m10m  

10.

Khi nào α\alpha sẽ là một góc nhọn?

a)

 90o90^o  

b)

 90o<α<180o90^o<\alpha<180^o  

c)

 0<α<90o0<\alpha<90^o  

d)

 180o180^o  

11.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

12.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
 sinα=?\sin\alpha=?  

a)

 ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

 KH\frac{K}{H}  

c)

 ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

 KĐ\frac{K}{Đ}  

13.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
 cotα=?\cot\alpha=?  

a)

 ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

 KH\frac{K}{H}  

c)

 ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

 KĐ\frac{K}{Đ}  

14.

Trong 4 tỉ số lượng giác góc nhọn đã biết. Chọn khẳng định đúng?

a)

sinα<1\sin\alpha<1

b)

cos α<1\cos\ \alpha<1

c)

tanα<1\tan\alpha<1

d)

cotα<1\cot\alpha<1

15.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

16.

Điền vào chỗ trong để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì tang góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

17.

 cos30o=?\cos30^o=?  

a)

 sin60o\sin60^o  

b)

 cos 60o\cos\ 60^o  

c)

 tan60o\tan60^o  

d)

 cot60o\cot60^o  

18.

 cot30o=?\cot30^o=?  

a)

 sin60o\sin60^o  

b)

 cos 60o\cos\ 60^o  

c)

 tan60o\tan60^o  

d)

 cot60o\cot60^o  

19.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

b)

cotα=sinαcosα\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

c)

cotα=cosαsinα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

d)

tanα=cosαsinα\tan\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

20.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tanαcotα=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

b)

tanαsinα=1\tan\alpha\cdot\sin\alpha=1

c)

tanαcosα=1\tan\alpha\cdot\cos\alpha=1

d)

tanαcotα=1\frac{\tan\alpha}{\cot\alpha}=1