wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6 - THTH1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

편지를 보내다.

Chia động từ '보내다' theo thì quá khứ

(a)  

2.

Hôm qua tôi đã cùng bạn đi mua sắm ở trung tâm thương mại.

Dịch sang tiếng Hàn

a)

어제 백화점에서 친구가 쇼핑했어요.

b)

어제 백화점에서 친구하고 식사했어요.

c)

어제 백화점에서 친구하고 쇼핑했어요.

d)

어제 백화점에서 저는 쇼핑했어요.

3.

_____ 과일을 좋아해요?

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

a)

어떤

b)

무슨

c)

어느

d)

어디

4.

쉬다

Chia động từ trên về thì quá khứ

(a)  

5.

Chọn các câu đúng

a)

우리 아버지는 의사이였어요.

b)

그 사람은 리사였어요.

c)

철수 씨는 선생님이였어요.

d)

저는 관광 가이드이였어요.

6.

오늘 오전에 수업이 _________ . 그리고 오후에 친구를 ________

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống và chia thì quá khứ

a)

있었어요/만났어요.

b)

있어요/만나요.

7.

어제 뭘 했어요?

Trả lời câu hỏi trên.

a)

농구하고 축구를 좋아해요.

b)

농구하고 축구를 했어요.

8.

Mai 씨는 무슨 영화를 좋아해요?

a)

공포 영화

b)

액션 영화

9.

Hãy cùng dọn dẹp nào!

Dịch câu trên sang tiếng Hàn.

a)

청소해요.

b)

같이 청소합시다.

10.

이번 주말에 무슨 운동을 합니까?

a)

축구하고 농구를 좋아합니다.

b)

축구를 싫어해요.

c)

농구하고 야구를 합니다.

d)

농구를 잘했습니다.