WorksheetsBài 7 - THTH1
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Chọn câu sai
고양이 한 마리
사과 두 개
책 여덟 개
술 네 병
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
라면 _____ 쌉니다. 불고기 ______ 비쌉니다.
(a)
Chọn cách chia động từ đúng
고프요.
고파요.
고퍼요.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Tôi muốn mua máy tính và sách
(a)
Trả lời câu hỏi:
이거 얼마예요?
이거 안 비싸요.
오만 동이에요.
깎아 주세요.
이거 두 개 주세요.
Chọn câu đúng:
Câu 'hãy bớt cho tôi/ bán rẻ cho tôi' được viết sang tiếng Hàn là
싸게 샀어요.
깎아 주세요.
싸게 해 주세요.
다음에 또 오세요.
Tìm danh từ chỉ đơn vị phù hợp:
꽃 한 _______
바나나 한 _______
포도 한 ________
(a)
이 사람 기분이 어때요?
아파요.
기뻐요.
좋아요.
나빠요.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
Tôi muốn mua một cái bánh mì và hai chai nước.
(a)
Trả lời câu hỏi:
뭐 드릴까요?
책을 안 사고 싶어요.
가게에 책이 있어요.
책 한 권 주세요.
책이 아주 많아요.
Chọn đáp án đúng:
수미 씨는 _________. 수미의 동생은 __________
예뻐요/ 안 예뻐요
날씬해요/ 뚱뚱해요
착해요/ 안 착하해요
키가 커요/ 키가 작아요.
Trả lời câu hỏi:
사과 몇 개 샀어요? 얼마예요? (Chỉ cần viết số bằng tiếng hàn _____, _________원)
(a)
