WorksheetsTiếng Trung Hami 2
Total questions: 11
Worksheet time: 3mins
Bạn học tiếng Anh không ? Nói như thế nào
nǐ xué yīngyǔ ma?
nǐ xué rìyǔ ma?
nǐ xué déyǔ ma?
nǐ xué éyǔ ma?
明天见 nghĩa là :
Chào buổi sáng!
Chào buổi tối!
Ngày mai gặp!
Tạm biệt!
Những từ chỉ ngoại ngữ là :
Rìyǔ
Hànyǔ
Fǎyǔ
Xībānyáyǔ
yóujú
B trả lời rằng : Dùi, xué Hànyǔ.
Vậy A sẽ hỏi như thế nào?
你学汉语吗?
你学日语吗?
你忙吗?
你学英语吗?
你去————寄信吗?
不,去——————取钱。
Từ điền vào chỗ trống là : (lựa chọn theo đúng thứ tự )
邮局,银行
银行,邮局
银行,取钱
邮局,寄信
A: 你学汉语吗?
B: 对,学汉语。
A: 去,————吗?
Điền vào chỗ trống từ nào?
Beijing,Beiqing,Peijing,Peiqing
(a)
Điền thanh điệu của bu
1.bu xué 2. bu xiě 3. bu qù 4. bu bān
lần lượt là :
thanh bốn, thanh bốn, thanh hai, thanh bốn
thanh hai, thanh hai, thanh bốn, thanh hai
thanh bốn, thanh bốn, thanh bốn, thanh bốn
thanh hai, thanh hai, thanh hai, thanh hai
j q x âm nào là âm bật hơi
j
q
x
Quy tắc viết khi âm tiết đầu là i của ia, ie, iao, iou sẽ là
ya, ye, yao, you
yia,yie,yiao,yiou
yi-a,yi-e,yi-ao,yi-ou
Quy tắc viết của chữ này sẽ là 十 :
Ngang trước, sổ sau
Sổ trước, ngang sau
Viết 1/2 nét sổ, viết nét ngang, rồi viết nốt 1/2 nét sổ
Quy tắc viết của chữ 八 là :
Phẩy trước, mác sau
Mác trước, phẩy sau
