wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐẦU NĂM - KHỐI 11

Total questions: 12

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s2 2s22p5

c)

1s2 2s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p64s23d6

2.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố photpho là 15. Nguyên tử photpho có số electron ở lớp ngoài cùng là

a)

5

b)

3

c)

6

d)

7

3.

Xét 3 nguyên tố X (Z=12): 1s22s22p63s2. Nguyên tố X là nguyên tố

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim loại hoặc phi kim

4.

Cho nguyên tố X (Z = 19), vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:

a)

Ô số 19, chu kì 4, nhóm IA.

b)

Ô số 19, chu kì 3, nhóm IA.

c)

Ô số 19, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

Ô số 19, chu kì 3, nhóm IIA.

5.

Nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm VA có số electron ở lớp ngoài cùng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết:

a)

cộng hóa trị phân cực.

b)

cộng hóa trị không phân cực.

c)

cho – nhận.

d)

ion.

7.

Cho các ion: Na+, Al3+, SO42- , NO3-, Ca2+, NH4+, Cl. Hỏi có bao nhiêu ion đa nguyên tử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Số oxi hóa của Mn trong hợp chất KMnO4:

a)

+1

b)

+7

c)

-7

d)

-1

9.

Phân tử hoặc ion nào sau đây nitơ có số oxi hóa là +2?

a)

NH4+

b)

NH3

c)

NO

d)

N2

10.

Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:

a)

0, +3, +6, +5

b)

+3, +5, 0, +6

c)

0, +3, +5, +6

d)

+5, +6, + 3, 0

11.

Cho quá trình Fe2+→ Fe 3++ 1e, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa – khử.

12.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa -khử?

a)

4Na + O2→2Na2O

b)

2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O

c)

Cl2+ 2KBr → 2KCl + Br2

d)

Cl2+ 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O