Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 10 - THTH1
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Trả lời câu hỏi
민 씨는 몇 살이에요?
(a)
2.
이 사람 직업이 뭐예요??
a)
연구원
b)
교수
c)
사업가
d)
변호사
3.
chọn câu dịch đúng:
Tôi là nông dân
a)
저는 농부입니다
b)
저는 농사를 짓다
4.
Chọn đáp án đúng khi chuyển về dạng kính ngữ
선생님이 밥을 먹습니다
a)
선생님께서 밥을 드세요.
b)
선생님께서 진지를 드세요.
c)
선생님께서 진지를 먹어요.
d)
선생님이 진지를 드세요.
5.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
Ông đang đọc báo
a)
할아버지께서 신문을 읽으세요
b)
할아버지이 신문을 읽으세요.
c)
할아버지가 신문을 읽어요.
d)
할아버지께서 신문을 읽어요.
6.
Chọn những từ sai
a)
자다 -> 주무시다
b)
말하다 -> 말하세요
c)
생일 -> 생신
d)
죽다 -> 돌아가시다
e)
나이 -> 살
7.
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
어머니께서는 주부세요
(a)
8.
Chuyển các động từ sau đây sang kính ngữ
살다, 만들다, 열다
(a)
9.
Chọn từ không cùng nhóm
a)
댁
b)
연세
c)
성함
d)
말
10.
가족이 몇명이에요?
모두 (a) 이에요 (điền số bằng chữ)
Reset
