wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHẬN BIẾT - H9

Total questions: 25

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt các dung dịch sau: HCl, NaOH ta dùng

a)

quỳ tím- HCl: đỏ; NaOH xanh

b)

quỳ tím- HCl:xanh; NaOH đỏ

c)

quỳ tím- HCl: tím; NaOH xanh

d)

quỳ tím- HCl: đỏ; NaOH tím

2.

Để nhận biết Na2S, Na2SO3, Na2CO3 ta thường dùng

a)

HCl - Na2S: H2S mùi trứng thối, Na2SO3-SO2 khí mùi sốc, Na2CO3 - CO2 sủi bọt khí.

b)

NaOH - Na2S: H2S mùi trứng thối, Na2SO3-SO2 khí mùi sốc, Na2CO3 - CO2 sủi bọt khí.

c)

NaOH - Na2S: H2S mùi trứng thối, Na2SO3-SO2 khí mùi sốc, Na2CO3 - CO2 mùi khai.

d)

HCl - Na2S: H2S mùi trứng thối, Na2SO3-SO2 khí mùi sốc, Na2CO3 - CO2 mùi khai.

3.

Để nhận biết NaNO3, K2SO4, ta thường dùng

a)

BaCl2

b)

KCl

c)

NaOH

d)

HCl

4.

Để nhận biết NaCl, NaBr, NaI ta thường dùng

a)

AgNO3

b)

HCl

c)

NaCl

d)

NaOH

5.

Có 5 lọ mất nhãn đựng các dd: NaNO3, CuCl2, FeCl2, AlCl3, NH4Cl. dùng dd nào để nhận biết các dd trên

a)

A. Dung dịch quỳ tím

b)

B. Dung dịch AgNO3.

c)

C. Dung dịch H2SO4.

d)

D. Dung dịch NaOH

6.

Để phận biệt CO2 và SO2 dùng thuốc thử

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch Br2

c)

Dung dịch nước vôi.

d)

Dung dịch HCl

7.

Trong các muối sulfate sau: CaSO4, BaSO4, SrSO4. Kết tủa nào có độ tan trong nước lớn nhất

a)

CaSO4

b)

BaSO4

c)

SrSO4

8.

Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: NaNO3, CuCl2, FeCl2, AlCl3, NH4Cl. Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

AgNO3

c)

H2SO4

d)

Na2CO3

9.

Có 4 dung dịch riêng biệt: AlCl3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl. Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Ba(OH)2

b)

qùi tím

c)

H2SO4

d)

NH3

10.

Dung dịch X chứa Na2CO3. Nhỏ vài giọt dung dịch Y vào, ta thấy có hiện tượng sủi bọt khí. Y KHÔNG thể là dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch H2SO4

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch HNO3

d)

dung dịch NaOH

11.

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch A, ta thấy hiện tượng kết tủa trắng rồi tan dần. Dung dịch A là:

a)

AlCl3

b)

HCl

c)

NH4Cl

d)

MgCl2

12.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2, ta thấy:

a)

Kết tủa trắng xanh sau đó tan

b)

Kết tủa trắng xanh dần hoá nâu đỏ

c)

Kết tủa nâu đỏ sau đó tan

d)

Kết tủa nâu đỏ dần hóa trắng xanh

13.

Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên

a)

Bari hiđroxit

b)

Bari clorua

c)

Bari hiđroxit hoặc bari clorua

d)

Natri hiđroxit

14.

Có thể nhận biết các khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng. Chọn đáp án sai

a)

nước brom và tàn đóm cháy dở.

b)

nước vôi trong và nước brom.

c)

nước brom và dung dịch Ba(OH)2.

d)

tàn đóm cháy dở và nước vôi trong.

15.

Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: CuSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

16.

Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Quì tím.

17.

Để phân biệt các khí riêng biệt : NH3, CO2, H2S, O2 có thể dùng

a)

nước và giấy quỳ tím.

b)

dung dịch Ca(OH)2 và giấy quỳ tím.

c)

giấy quỳ tím ẩm và tàn đóm cháy dở.

d)

giấy quỳ tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.

18.

Có 4 dung dịch riêng biệt: AlCl3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl. Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng dung dịch

a)

Ba(OH)2

b)

qùi tím

c)

H2SO4

d)

NH3

19.

Để nhận biết các dung dịch riêng biệt : NH4HSO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 có thể dùng thêm

a)

giấy quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch Ca(OH)2

d)

dung dịch HNO3

20.

Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: KCl, (NH4)2SO4, NH4Cl có thể dùng

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch CaCl2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch Ca(OH)2

21.

Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

22.

Trong các phản ứng sau:

(1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4

(2) dung dịch Na2CO3 + FeCl3

(3) dung dịch Na2CO3 + CaCl2

(4) dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2

(5) dung dịch (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) dung dịch Na2S + AlCl3

Số phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Có 4 dung dịch: Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt các chất trong các dung dịch trên?

a)

H2SO4.

b)

NaCl.

c)

K2SO4.

d)

Ba(OH)2.

24.

Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4?

a)

Dung dịch BaCl2.

b)

Dung dịch Ba(OH)2.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Quỳ tím.

25.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg