wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề: Tìm Hiểu về CSDL và Hệ QTCSDL

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Với một hệ quản trị CSDL, điều khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.

b)

Người lập trình ứng dụng không cần hiểu biết sâu về mức thể hiện vật lý của cơ sở dữ liệu.

c)

Người lập trình ứng dụng cần phải nắm vững ngôn ngữ CSDL.

d)

Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ quản trị CSDL.

2.

Quy trình nào trong các quy trình dưới đây là hợp lý khi tạo lập hồ sơ cho bài toán quản lý?

+ Tìm hiểu bài toán là xác định có chủ thể nào, thông tin nào cần quản lí, các nhiệm vụ của bài toán.

+ Tìm hiểu thực tế là tìm hiểu tìm hiểu các tài liệu, hồ sơ, chứng từ, sổ sách liên quan.

+ Xác định dữ liệu là xác định các đặc điểm của dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu.

+ Tổ chức dữ liệu theo cấu trúc bảo đảm các ràng buộc (tạo cấu trúc dữ liệu).

a)

Tìm hiểu thực tế → tìm hiểu bài toán → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu.

b)

Tìm hiểu bài toán → tìm hiểu thực tế → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu.

c)

Tìm hiểu bài toán → tìm hiểu thực tế → xác định dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu → tổ chức dữ liệu .

d)

Tìm hiểu thực tế → tìm hiểu bài toán → nhập dữ liệu ban đầu → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu .

3.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

4.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

5.

Người nào đã tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL, người dùng , người lập trình ứng dụng.

6.

Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: vừa là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

a)

Không nên

b)

Không được

c)

Được

d)

Không thể

7.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

b)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

c)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

d)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

8.

Các bước để xây dựng CSDL:

a)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

b)

Khảo sát, cập nhật, khai thác

c)

Tạo lập, cập nhật, khai

d)

Tạo lập, lưu trữ, khai thác

9.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:

a)

Lựa chọn hệ QTCSDL

b)

Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí

c)

Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng

d)

Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin

10.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

a)

Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng

b)

Thiết kế CSDL

c)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác

11.

Hãy chọn phương án đúng nhất. Với một hệ QTCSDL, điều khẳng định nào dưới đây đúng ?

a)

Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL.

b)

Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ QTCSDL.

c)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.

d)

Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL, không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật .

12.

Người quản trị CSDL là:

a)

Một người

b)

Một nhóm người

c)

Hai người

d)

Một người hay một nhóm người

13.

Người chịu trách nhiệm quả lý các tài nguyên như CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm liên quan là:

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

14.

Mỗi chương trình sẽ có các câu lệnh yêu cầu hệ QTCSDL thực hiện một số thao tác trên CSDL đáp ứng nhu cầu cụ thể đặt ra. Chương trình đó do ai tạo ra:

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

15.

Xác định các dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

16.

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

17.

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

18.

Xác định khả năng phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

19.

Nhập dữ liệu cho csdl thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

20.

Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

21.

Chọn phát biểu đúng về CSDL?

a)

Một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau.

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau.

c)

Là một bảng dữ liệu chứa thông tin của nhiều tổ chức.

d)

Là một bảng dữ liệu chứa thông tin của một tổ chức.

22.

CSDL được tạo ra nhằm mục đích gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau.

b)

Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của một người với nhiều mục đích khác nhau.

c)

Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với cùng một mục đích duy nhất.

d)

Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của một người với một mục đích duy nhất.

23.

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được gọi là?

a)

Hệ CSDL.

b)

Hệ điều hành.

c)

Hệ soạn thảo văn bản.

d)

Hệ QTCSDL.

24.

Hệ QTCSDL không có chức năng nào sau đây?

a)

Tạo lập.

b)

Cập nhật

c)

Trình chiếu.

d)

Khai thác.

25.

Thành phần nào sau đây không thuộc các thành phần của hệ CSDL?

a)

CSDL.

b)

Hệ QTCSDL.

c)

Các phần mềm ứng dụng khai thác CSDL.

d)

Phần mềm quản lí hệ thống.