wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trí nhớ

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở để phân loại trí nhớ thành trí nhớ cảm xúc, trí nhớ hình ảnh, trí nhớ từ ngữ, logic là:

a)

Tính mục đích của trí nhớ

b)

Thời gian củng cố và giữ gìn tài liệu

c)

Giác quan đóng vai trò chủ đạo

d)

Nội dung được phản ánh trong trí nhớ

2.

Mục đích ghi nhớ rõ ràng, đồng thời chủ thể tìm kiếm những biện pháp kỹ thuật để đạt được mục đích ghi nhớ, đó là…

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Trí nhớ dài hạn

c)

Ghi nhớ có chủ định

d)

Ghi nhớ không chủ định

3.

Loại ghi nhớ mà không cần phải đặt ra mục đích từ trước và cũng không đòi hỏi sự nỗ lực ý chí nào của chủ thể, đó là…

a)

Ghi nhớ không chủ định

b)

Ghi nhớ có chủ định

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

. Trí nhớ ngắn hạn

4.

Loại trí nhớ phản ánh những cử động và hệ thống cử động, có ý nghĩa quan trọng trong việc hình thành những kỹ xảo thực hành và lao động, đó là…

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Trí nhớ không chủ định

c)

Trí nhớ vận động

d)

Trí nhớ dài hạn

5.

Trí nhớ phản ánh những rung cảm, tình cảm đã diễn ra trong hoạt động trước đây, giúp chủ thể cảm nhận được giá trị thẩm mỹ trong hành vi, cử chỉ, lời nói và trong nghệ thuật, đó là…

a)

Trí nhớ thẩm mỹ

b)

Trí nhớ hình ảnh

c)

Trí nhớ hành động

d)

Trí nhớ xúc cảm

6.

Quá trình tâm lý phản ánh vốn kinh nghiệm của con người được gọi là:

a)

Tư duy

b)

Trí nhớ

c)

Tưởng tượng

d)

Nhận thức

7.

Những đặc điểm nào dưới đây phù hợp với đặc điểm trí nhớ của con người?

1. Toàn bộ khối lượng của tài liệu không bao giờ được ghi nhớ một cách nguyên vẹn.

2. Các quá trình tri giác, giữ gìn, xử lí thông tin đều mang tính chất chọn lọc.

3. Sự ghi nhớ thông tin được tiêu chuẩn hoá một cách chặt chẽ.

4. Toàn bộ khối lượng của tài liệu có thể được ghi nhớ nguyên vẹn.

5. Sự ghi nhớ thông tin không được tiêu chuẩn hoá.

Phương án đúng là:

a)

2, 4, 5

b)

1, 2, 5

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 5

8.

Đặc trưng của ghi nhớ có chủ định là hiệu quả phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Động cơ, mục đích ghi nhớ.

b)

Khả năng gây cảm xúc của tài liệu.

c)

Hành động được lặp lại nhiều lần.

d)

Tính mới mẻ của tài liệu.

9.

Sản phẩm của trí nhớ là:

a)

Hình ảnh

b)

Rung cảm

c)

Biểu tượng

d)

Khái niệm

10.

Dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tiêu cực với giữ gìn tích cực?

a)

Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động.

b)

Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn.

c)

Thực chất là quá trình ôn tập.

d)

Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.

11.

Ghi nhớ không chủ định thường được thực hiện khi:

1. Nội dung tài liệu trở thành mục đích chính của hành động.

2. Hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần dưới hình thức nào đó.

3. Tài liệu đòi hỏi cá nhân phải ghi nhớ đầy đủ.

4. Những đối tượng gây ấn tượng xúc cảm mạnh đối với cá nhân.

5. Nội dung của tài liệu ngắn, dễ nhớ.

Phương án đúng là

a)

1, 4, 5

b)

1, 2, 5

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4

12.

Những trường hợp nào dưới đây là ghi nhớ có ý nghĩa?

1. Người học dùng ngôn ngữ của mình để diễn đạt lại nội dung tài liệu cần ghi nhớ.

2. Người học sử dụng một số thủ thuật để ghi nhớ.

3. Người học xây dựng đề cương của tài liệu cần nhớ.

4. Người học hệ thống hoá kiến thức, nhờ vậy mà nhớ bài được dễ dàng.

5. Người học đọc đi, đọc lại tài liệu nhiều lần để nhớ.

Phương án đúng:

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 5

d)

1, 2, 5

13.

Biện pháp nào trong các biện pháp sau giúp người học giữ gìn tài liệu có hiệu quả?

1.Đọc đi đọc lại nhiều lần tài liệu

2. Ôn tập một cách đều đặn và tích cực.

3. Lập đề cương của tài liệu học tập.

4. Tích cực tư duy khi ôn tập.

5. Ôn liên tục trong một thời gian dài

Phương án đúng là:

a)

1, 3, 5

b)

2, 3, 4

c)

2, 4, 5

d)

1, 3, 4

14.

Quên hoàn toàn được xem là:

1. Dấu hiệu của trí nhớ kém.

2. Hiện tượng hợp lí và hữu ích.

3. Yếu tố quan trọng của một trí nhớ tốt.

4. Nguyên nhân gây nên hiệu quả thấp của trí nhớ.

5. Là cơ chế tất yếu trong hoạt động đúng đắn của trí nhớ.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

2, 3, 5

d)

3, 4, 5

15.

Mối quan hệ nào dưới đây giữa các quá trình cơ bản của trí nhớ (ghi lại, giữ gìn, nhận lại, nhớ lại, quên) phản ánh đúng bản chất của quá trình trí nhớ?

a)

Các quá trình trí nhớ diễn ra theo một trình tự xác định.

b)

Các quá trình trí nhớ diễn ra đan xen nhau.

c)

Các quá trình trí nhớ tác động theo một hướng nhất định.

d)

Các quá trình trí nhớ thâm nhập vào nhau, tác động ảnh hưởng lẫn nhau.

16.

“Đi truy về trao” là một biện pháp giúp người học:

a)

Nhớ lại tốt.


b)

Giữ gìn tốt.

c)

Nhận lại tốt.

d)

Ghi nhớ tốt.

17.

Trường hợp nào sau đây là trí nhớ?

a)

Nam vui sướng khi làm việc tốt

b)

Bé kể cho mẹ nghe chuyến đi thăm vườn bách thú

c)

Cô giáo hướng dẫn trẻ quan sát vườn hoa

d)

Bé vẽ bức tranh có cả gia đình

18.

Đối tượng của trí nhớ là:

a)

Những đặc điểm của sự vật hiện tượng

b)

Dấu hiệu bản chất, đặc trưng cho sự vật hiện tượng

c)

Những điều con người đã trải qua

d)

Thế giới khách quan

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng về trí nhớ:

a)

Trí nhớ là một quá trình nhận thức.

b)

Trí nhớ bao gồm sự ghi nhớ, lưu giữ, nhớ lại, nhận lại, tái hiện lại.

c)

Trí nhớ phản ánh những điều con người chưa biết.

d)

Trí nhớ góp phần không ngừng mở rộng giới hạn nhận thức của con người.

20.

Một người trong một thời gian dài không thể nhớ lại được nhưng trong một lúc nào đó lại đột nhiên nhớ lại được. Đây là hiện tượng:

a)

Quên hoàn toàn

b)

Quên cục bộ

c)

Sực nhớ

d)

Mất trí nhớ