wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1 - lớp 12 - Tổ chức QĐ và CAND VN

Total questions: 18

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu, Quân đoàn

2.

Quân đội nhân dân Việt Nam về tổ chức gồm những thành phần nào?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

3.

Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?

a)

Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc

b)

Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương

c)

Từ Trung ương đến cơ sở

d)

Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương

4.

Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo quản lý tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo, quản lý tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

5.

Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ?

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

6.

Quân đội có lực lượng nào?

a)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị

b)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

c)

Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu

d)

Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị

7.

Một trong chức năng của Bộ Quốc phòng là gì?

a)

Chấp hành nghiêm đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước

b)

Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ.

c)

Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng

d)

Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi

8.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

9.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch Sĩ quan nào?

a)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị

b)

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị

c)

Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực

d)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

10.

Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là:

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lục quân

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chính quy

11.

Lực lượng Bộ đội Biên phòng trong tổ chức quân đội có chức năng gì?

a)

Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh biên giới, hải đảo..

b)

Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền khu vực biển đảo của tổ quốc

c)

Chuyên trách trong chiến đấu bảo vệ an ninh vùng biên giới

d)

Chuyên trách làm nhiệm vụ chiến đấu bảo vệ an ninh biên giới

12.

Đây là cấp bậc nào trong quân đội nhân dân Việt Nam

a)

Thiếu úy

b)

Thượng tá

c)

Thượng úy

d)

Trung Úy

13.

Đây là cấp bậc nào trong quân đội nhân dân Việt Nam

a)

Thiếu tướng

b)

Trung tá

c)

Thiếu tá

d)

Thượng úy

14.

Đây là cấp bậc nào trong quân đội nhân dân Việt Nam

a)

Trung tướng

b)

Thượng tá

c)

Trung úy

d)

Thượng tướng

15.

Đây là quân hàm của lực lượng nào trong quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Cảnh sát biển

b)

Bộ đội biên phòng

c)

Hải quân

d)

Lục quân

16.

Đây là quân hàm của lực lượng nào trong quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Không quân

b)

Lục quân

c)

Hải quân

d)

Biên phòng

17.

Đây là quân hàm của lực lượng nào trong quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Lục quân

b)

Tác chiến an ninh mạng

c)

Bảo vệ lăng

d)

Không quân

18.

Ông là ai? Mang cấp bậc hàm gì?

a)

Thượng tướng Phan Văn Giang - Bộ trưởng Bộ quốc phòng Việt Nam

b)

Đại tướng Nguyễn Văn Giang - Bộ trưởng Bộ quốc phòng Việt Nam

c)

Đại tướng Phạm Văn Giang - Bộ trưởng Bộ quốc phòng Việt Nam

d)

Đại tướng Phan Văn Giang - Bộ trưởng Bộ quốc phòng Việt Nam