Worksheets[HSK 1] BÀI 9 - ÔN TẬP v.3
Total questions: 13
Worksheet time: 33mins
Từ nào khác với những từ còn lại:
俄国、德国、日本、韩文
俄国
Éguó
德国
Déguó
日本
Rìběn
汉语
Hànyǔ
Câu sau đúng hay sai:
中午这个星期六我回家看我爸爸妈妈。
Zhōngwǔ zhè ge xīngqīliù wǒ huí jiā kàn wǒ bàba māma.
Đúng
Sai
Dịch câu sau:
Chiều thứ 5 ngày 21/7/2015 tôi đi Nam Kinh làm việc.
2015年7月21号星期五下午我去南京工作。
2015 nián 7 yuè 21 hào xīngqīwǔ xiàwǔ wǒ qù Nánjīng gōngzuò.
2015年7月21号星期四下午我去南京工作。
2015 nián 7 yuè 21 hào xīngqīsì xiàwǔ wǒ qù Nánjīng gōngzuò.
我去南京工作2015年7月21号星期四下午。
Wǒ qù Nánjīng gōngzuò 2015 nián 7 yuè 21 hào xīngqīsì xiàwǔ.
2015年21月7号星期四下午我去南京工作。
2015 nián 21 yuè 7 hào xīngqísì xiàwǔ wǒ qù nánjīng gōngzuò.
Dịch câu sau:
上个星期天晚上我的英语老师去书店买书。
Shàng gè xīngqītiān wǎnshàng wǒ de Yīngyǔ lǎoshī qù shūdiàn mǎi shū.
Buổi tối chủ nhật tuần sau giáo viên tiếng Anh của tôi đi tiệm sách mua sách.
Buổi tối chủ nhật tuần này giáo viên tiếng Anh của tôi đi tiệm sách mua sách.
Buổi tối chủ nhật tuần trước giáo viên tiếng Anh của tôi đi tiệm sách mua sách.
Buổi tối cuối tuần trước giáo viên tiếng Anh của tôi đi tiệm sách mua sách.
Chọn câu sai:
1. 我去学校星期二。Wǒ qù xuéxiào xīngqī'èr.
2. 上午星期六她去书店买书。Shàngwǔ xīngqīliù tā qù shūdiàn mǎishū.
3. 这个星期三我的好朋友回他的家。 Zhège xīngqīsān wǒ de hǎo péngyǒu huí tā de jiā.
1
2
3
Từ nào có nghĩa là "họ tên"?
姓名
xìngmíng
什么
shénme
叫
jiào
名字
míngzi
Dịch câu sau:
Vương Đông là người nước nào?
王东是哪国人?
Wáng dōng shì nǎ guórén?
王东是那国人?
Wáng dōng shì nà guórén
王东是美国人吗?
Wáng dōng shì Měiguó rén ma?
王东是俄国人吗?
Wáng dōng shì éguó rén ma?
Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau:
这周末你妹妹的汉语老师去哪儿?
Zhè zhōumò nǐ mèimei de Hànyǔ lǎoshī qù nǎr?
这周末我的汉语老师去北京。
Zhè zhōumò wǒ de hànyǔ lǎoshī qù běijīng.
这周末我妹妹去南京。
Zhè zhōumò wǒ mèimei qù nánjīng.
上周末她去银行。
Shàng zhōumò tā qù yínháng.
这周末她去北京。
Zhè zhōumò tā qù běijīng.
Sắp xếp những từ sau thành câu thời gian sau chủ ngữ).
我妹妹
wǒ mèimei
下个星期三
xià gè xīngqīsān
上午
shàngwǔ
去学校
qù xuéxiào
学习
xuéxí
Dịch câu sau: Tôi là một học sinh giỏi ở trường.
我在学校是好学生。
Wǒ zài xuéxiào shì hǎo xuéshēng.
我在学校是一个好学生。
Wǒ zài xuéxiào shì yī gè hǎo xuéshēng.
我是一个好学生在学校。
Wǒ shì yī gè hǎo xuéshēng zài xuéxiào.
我是好学生在学校。
Wǒ shì hǎo xuésheng zài xuéxiào.
Chọn những câu sử dụng công thức với từ 在 đúng.
1. 我在银行寄钱。Wǒ zài yínháng jì /gửi/ qián.
2. 他妹妹学习在大南学校。Tā mèimei xuéxí zài Dànán xuéxiào.
3. 大白在家看书。 Dàbái zàijiā kànshū.
1
2
3
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我家 ..... 六个人。
Wǒjiā..... liù gèrén.
(a)
Dịch câu sau: Nhà tôi có 2 chị em gái.
我家有二个姐妹。
Wǒ jiā yǒu èr gè jiěmèi.
我家有两姐妹。
Wǒ jiā yǒu liǎng jiěmèi.
我家有两个姐妹。
Wǒ jiā yǒu liǎng gè jiěmèi.
我家有两个妹妹。
Wǒ jiā yǒu liǎng gè mèimei.
