WorksheetsLớp 3 Kiểm tra Unit 1
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
"am": nghĩa là gì?
là
tên
"Hello" nghĩa là gì?
tạm biệt
xin chào
Câu giới thiệu tên là
I'm Hannah
How are you?
"cảm ơn" tiếng anh là
I'm fine
thank you
Hỏi thăm sức khoẻ là
Hi, Nam
How are you?
Điền từ còn thiếu vào ô trống:
How (a) you?
Điền từ còn thiếu vào ô trống:
I (a) Phong.
"talk" nghĩa là
nói chuyện
tạm biệt
Đâu là câu hỏi về sức khoẻ?
What's your name?
How are you?
Đâu là câu trả lời về sức khoẻ?
thank you, Nam
I'm fine.
Đâu là lời chào tạm biệt?
Hello
Bye
"Nice to meet you!" nghĩa là?
Vui mừng khi được gặp bạn.
Mình khoẻ, cảm ơn.
Đâu là câu đúng
How am you, Nam?
How are you, Nam?
In
On
Under
In
On
Under
In
On
Under
Sắp xếp câu:
apples/ there/ on/ many/ how/ are/ table/ the/?
There on how many are apples table the?
On many apples there how are table the?
How many apples are there on the table?
Many table apples there on are the how ?
Sắp xếp từ tạo thành câu đúng:
There the are balls ninety nine in box.
There are ninety nine balls in the box.
There are ninety balls in the box nine.
There are balls ninety nine in the box.
Điền từ vào chỗ trống:
There (a) an apple in the box.
There (a) 5 bananas on the table.
(a) are some melons in the box.
There (a) 9 cats on the bed.
......... are 90 flower in the garden
There
The
This
That
Các từ có nghĩa là: xin chào
Bye
Hi
Hello
Thanks
Sự khác nhau về nghĩ giữa hai từ "Hi" và "Hello" là gì?
Từ "Hi" dùng để chào bạn bè. Từ "Hello" để chào thầy cô.
Từ "Hi" dùng để chào bố mẹ. Từ "Hello" để chào thầy cô.
Từ "Hi" dùng để chào những người mà mình quen biết. Từ "Hello" để chào những người mới gặp lần đầu hoặc ngỏ ý lịch sự hơn.
Từ "Hi" dùng để chào bố mẹ. Từ "Hello" để chào bạn bè.
Câu nào có nghĩa là: "Rất vui khi gặp bạn"
Nice meet to you.
Nice meet you to.
Nice to meet you.
Nice you to meet.
Câu trả lời đúng cho câu hỏi "HOW ARE YOU?" là:
I’m Fight
I’m Fire
I’m Fine
I’m Five
Cách viết nào dưới đây là đúng nhất
Thanks you!
Thank!
Thanks!
Thanks fine!
Từ nào có cách việt đúng?
cabinot
cabinete
cabinat
cabinet
Từ nào có cách việt đúng?
pilllow
pilow
polliw
pillow
Từ nào có cách việt đúng?
rugg
rugi
rugu
rug
Từ nào có cách việt đúng?
blanat
blenkit
blanket
blunket
Dịch cụm từ sau sang tiếng Việt: clean up
lau nhà
quét nhà
dọn dẹp
kê bàn ghế
How many nymphs are there?
There are one nymph.
There are a nymph.
There is a nymphs.
There is a nymph.
A: How many characters are there in the picture?
B: (a) characters in the picture.
A: Where is Shizuka?
B: Shizuka is (a) the tree
A: Where is Nobita?
B: Nobita is (a) the bedroom.
A: Where is the dog?
B: The dog is (a) the table
A: How many apples are there in the bowl?
B: (a) in the bowl.
A: How many red apples are there?
B: (a) red apples.
