wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 3 Kiểm tra Unit 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

"am": nghĩa là gì?

a)

b)

tên

2.

"Hello" nghĩa là gì?

a)

tạm biệt

b)

xin chào

3.

Câu giới thiệu tên là

a)

I'm Hannah

b)

How are you?

4.

"cảm ơn" tiếng anh là

a)

I'm fine

b)

thank you

5.

Hỏi thăm sức khoẻ là

a)

Hi, Nam

b)

How are you?

6.

Điền từ còn thiếu vào ô trống:

How (a)   you?

7.

Điền từ còn thiếu vào ô trống:

I (a)   Phong.

8.

"talk" nghĩa là

a)

nói chuyện

b)

tạm biệt

9.

Đâu là câu hỏi về sức khoẻ?

a)

What's your name?

b)

How are you?

10.

Đâu là câu trả lời về sức khoẻ?

a)

thank you, Nam

b)

I'm fine.

11.

Đâu là lời chào tạm biệt?

a)

Hello

b)

Bye

12.

"Nice to meet you!" nghĩa là?

a)

Vui mừng khi được gặp bạn.

b)

Mình khoẻ, cảm ơn.

13.

Đâu là câu đúng

a)

How am you, Nam?

b)

How are you, Nam?

14.

a)

In

b)

On

c)

Under

15.

a)

In

b)

On

c)

Under

16.

a)

In

b)

On

c)

Under

17.

Sắp xếp câu:

apples/ there/ on/ many/ how/ are/ table/ the/?

a)

There on how many are apples table the?

b)

On many apples there how are table the?

c)

How many apples are there on the table?

d)

Many table apples there on are the how ?

18.

Sắp xếp từ tạo thành câu đúng:

a)

There the are balls ninety nine in box.

b)

There are ninety nine balls in the box.

c)

There are ninety balls in the box nine.

d)

There are balls ninety nine in the box.

19.

Điền từ vào chỗ trống:

There (a)   an apple in the box.

20.

There (a)   5 bananas on the table.

21.

(a)   are some melons in the box.

22.

There (a)   9 cats on the bed.

23.

......... are 90 flower in the garden

a)

There

b)

The

c)

This

d)

That

24.

Các từ có nghĩa là: xin chào

a)

Bye

b)

Hi

c)

Hello

d)

Thanks

25.

Sự khác nhau về nghĩ giữa hai từ "Hi" và "Hello" là gì?

a)

Từ "Hi" dùng để chào bạn bè. Từ "Hello" để chào thầy cô.

b)

Từ "Hi" dùng để chào bố mẹ. Từ "Hello" để chào thầy cô.

c)

Từ "Hi" dùng để chào những người mà mình quen biết. Từ "Hello" để chào những người mới gặp lần đầu hoặc ngỏ ý lịch sự hơn.

d)

Từ "Hi" dùng để chào bố mẹ. Từ "Hello" để chào bạn bè.

26.

Câu nào có nghĩa là: "Rất vui khi gặp bạn"

a)

Nice meet to you.

b)

Nice meet you to.

c)

Nice to meet you.

d)

Nice you to meet.

27.

Câu trả lời đúng cho câu hỏi "HOW ARE YOU?" là:

a)

I’m Fight

b)

I’m Fire

c)

I’m Fine

d)

I’m Five

28.

Cách viết nào dưới đây là đúng nhất

a)

Thanks you!

b)

Thank!

c)

Thanks!

d)

Thanks fine!

29.

Từ nào có cách việt đúng?

a)

cabinot

b)

cabinete

c)

cabinat

d)

cabinet

30.

Từ nào có cách việt đúng?

a)

pilllow

b)

pilow

c)

polliw

d)

pillow

31.

Từ nào có cách việt đúng?

a)

rugg

b)

rugi

c)

rugu

d)

rug

32.

Từ nào có cách việt đúng?

a)

blanat

b)

blenkit

c)

blanket

d)

blunket

33.

Dịch cụm từ sau sang tiếng Việt: clean up

a)

lau nhà

b)

quét nhà

c)

dọn dẹp

d)

kê bàn ghế

34.

How many nymphs are there?

a)

There are one nymph.

b)

There are a nymph.

c)

There is a nymphs.

d)

There is a nymph.

35.

A: How many characters are there in the picture?

B: (a)   characters in the picture.

36.

A: Where is Shizuka?

B: Shizuka is (a)   the tree

37.

A: Where is Nobita?

B: Nobita is (a)   the bedroom.

38.

A: Where is the dog?

B: The dog is (a)   the table

39.

A: How many apples are there in the bowl?

B: (a)   in the bowl.

40.

A: How many red apples are there?

B: (a)   red apples.