Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3 THÁNG 9 2021 - TỪ VỰNG UNIT 1 LỚP 10

Total questions: 31

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

lợi ích (n):

a)

critic

b)

benefit

c)

grocery

d)

contribution

2.

sự đóng góp (n):

a)

critic

b)

benefit

c)

grocery

d)

contribution

3.

nhà phê bình, người chỉ trích (n):

a)

critic

b)

benefit

c)

grocery

d)

contribution

4.

thực phẩm và tạp hóa (n):

a)

critic

b)

benefit

c)

grocery

d)

contribution

5.

có lợi ích, mang lại lợi ích (adj):

a)

enormous

b)

critical

c)

financial

d)

(un)beneficial

6.

thuộc kinh tế (adj):

a)

enormous

b)

critical

c)

financial

d)

(un)beneficial

7.

to lớn, khổng lồ (adj):

a)

enormous

b)

critical

c)

financial

d)

(un)beneficial

8.

hay phê phán, chỉ trích; khó tính (adj):

a)

enormous

b)

critical

c)

financial

d)

(un)beneficial

9.

người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình (n):

a)

breadwinner

b)

critic

c)

housewife

d)

homemaker

10.

người nội trợ (n):

a)

breadwinner

b)

critic

c)

housewife

d)

homemaker

11.

bà mẹ nội trợ (n):

a)

breadwinner

b)

critic

c)

housewife

d)

homemaker

12.

công việc vặt trong nhà, việc nhà (n):

c _ _ _ _

(a)  

13.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

làm việc nhà: (a)   the chore

14.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

đóng góp (v): (a)   (to)

15.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

yếu tố ảnh hưởng: contributing (a)  

16.

một cách to lớn, khổng lồ (adv):

a)

beneficially

b)

equally

c)

enormously

d)

responsibly

17.

(Chọn từ còn thiếu vào chỗ chấm)

chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái:

..... shared parenting

a)

beneficially

b)

equally

c)

enormously

d)

responsibly

18.

gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống (np):

a)

nuclear family

b)

extended family

19.

gia đình hạt nhân (gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống) (np):

a)

nuclear family

b)

extended family

20.

các giới tính trở nên có nhiều điểm chung (np):

a)

financial burden

b)

heavy lifting

c)

(household) finances

d)

gender convergence

21.

gánh nặng về tài chính, tiền bạc (np):

a)

financial burden

b)

heavy lifting

c)

(household) finances

d)

gender convergence

22.

tài chính, tiền nong (của gia đình) (np):

a)

financial burden

b)

heavy lifting

c)

(household) finances

d)

gender convergence

23.

mang vác nặng (np):

a)

financial burden

b)

heavy lifting

c)

(household) finances

d)

gender convergence

24.

là/ ủi (quần áo) (v): i _ _ _

(a)  

25.

quần áo, đồ giặt là/ ủi (n): l _ _ _ _ _ y

(a)  

26.

giặt đồ:

a)

make the laundry

b)

do the laundry

c)

go the laundry

d)

take the laundry

27.

dọn cơm ( the table for meals) :

a)

laid -> laid -> laid

b)

lay -> lay-> lay

c)

lay -> lay -> laid

d)

lay -> laid -> laid

28.

nuôi dưỡng (v): n _ _ _ _ r _

(a)  

29.

trách nhiệm (n):

a)

(ir)responsibility

b)

benefit

c)

grocery

d)

contribution

30.

có trách nhiệm (adj):

a)

enormous

b)

critical

c)

(ir)responsible

d)

(un)beneficial

31.

chịu trách nhiệm cho cái gì:

a)

tobe responsible for = take/bare responsible for = tobe in charge of = take charge of

b)

tobe responsible for = take/bare responsible for = tobe in charge in = take charge in