NEW
Font size
WorksheetsCuộc đua kì thú
Total questions: 12
Worksheet time: 4mins
Câu 1. Thành phần của không khí (theo thể tích):
A. 21% O2, 78% N2 và 1 % là hơi nước.
B. 21% O2, 78% N2 và 1 % là các khí khác.
C. 21% O2, 78% N2 và 1 % là khí CO2.
D. 20% O2, 80% N2.
Nhóm các chất nào sau đây đều là axit?
A. HCl, H3PO4, H2SO4, H2O.
B. HNO3, H2S, KNO3, CaCO3, HCl.
C. H2SO4, H3PO4, HCl, HNO3.
D. HCl, H2SO4, H2S, KNO3.
Câu 3. Dãy chất nào là oxit axit?
A. CO2, CaCO3, SO3, Na2O, SiO2.
B. CO2, ZnO, P2O5, SO3, SiO2,NO.
C. CO2, , SO3, , CO, N2O5, PbO .
D. CO2, SO3, SiO2, N2O5, P2O5.
Câu 4. Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng thế?
A. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
B. Mg + H2SO4 --> MgSO4+ H2
C. Ca(OH)2 + 2HCl --> CaCl2 + 2H2O
D. Zn + CuSO4 --> Cu + ZnSO4
Tên gọi của P2O5
A. Điphotpho trioxit
C. Điphotpho oxit
B. Điphotpho pentaoxit
D. Photpho trioxit
Tính chất nào sau đây oxi không có?
Oxi là chất khí.
Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2.
Nặng hơn không khí.
Tan nhiều trong nước.
Oxi có vai trò vô cùng quan trọng đối với
sự quang hợp.
sự hô hấp và sự đốt nhiên liệu.
phản ứng hóa hợp.
phản ứng phân hủy.
Khí nhẹ nhất trong các khí sau là
CO.
O2.
H2.
CO2.
Tên gọi của NaOH là
natri oxit.
natri (I) hiđroxit.
natri hiđroxit.
natri hiđrua.
Tên gọi của H2SO3 là
hiđro sunfua.
axit sunfuric.
axit sunfuhiđric.
axit sunfurơ.
Công thức của natri clorua là
NaCl2.
Na2Cl.
Na2Cl3.
NaCl.
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng thế?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl
Al + CuO → Cu + Al2O3
