wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Des B2- Unit 12- 80 từ vựng đầu tiên

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chứng cớ

(a)  

2.

Nghi ngờ

Người bị tình nghi

(a)  

3.

Sự công bằng, công lý

(a)  

4.

Khởi tố

(a)  

5.

Hình phạt thể xác, nhục hình, phạt đánh

(a)  

6.

Bỏ tù, tống giam (v)

(a)  

7.

Người ngoài cuộc, người qua đường

(a)  

8.

Bọn du côn, lưu manh

(a)  

9.

Án tử hình

(a)  

10.

Quyền

(a)  

11.

Thẩm phán, quan toà

(a)  

12.

Sự công bằng, công lý

(a)  

13.

Lời phán quyết

(a)  

14.

Bị cáo

(a)  

15.

Phá vỡ

(a)  

16.

Bồi thẩm đoàn, hội đồng xét xử

(a)  

17.

Ngược đãi, hành hạ

(a)  

18.

Tên cướp

(a)  

19.

Vượt ngục

(a)  

20.

Điều tra

(a)  

21.

Ghi chú

(a)  

22.

Trốn thoát

(a)  

23.

-(1) Cướp trong khi đe doạ

-(2) Trì hoãn

(a)  

24.

Giao nộp

(a)  

25.

Ban hành (đạo luật, quy tắc)

(a)  

26.

Phạm lỗi

(a)  

27.

Giao trách nhiệm cho ai/ đỗ lỗi cho ai

(a)  

28.

Bởi vì

(a)  

29.

Giải thích cho điều gì

(a)  

30.

Có lợi thế hơn ai/cái gì

(a)  

31.

Có/không có ý định làm gì

(a)  

32.

Thuyết phục ai làm gì

(a)  

33.

Cố ý làm gì

(a)  

34.

Lý do cho cái gì

(a)  

35.

Theo thứ tự

(a)  

36.

Nhầm lẫn ai với ai

(a)  

37.

Để làm gì

(a)  

38.

Mục đích của cái gì

(a)  

39.

Nhân chứng



(a)  

40.

Có tội

(a)  

41.

Vô tội

(a)  

42.

Kẻ phá hoại tài sản nơi công cộng

(a)  

43.

Luật pháp

(a)  

44.

Phạm tội

(a)  

45.

Buộc tội

(a)  

46.

-(1) Tha tội

-(2) Làm cho phát nổ

(a)  

47.

Có lợi thế

(a)  

48.

Lí do vì sao

(a)  

49.

Cho phép ai làm gì

(a)  

50.

Vô tình, không cố ý làm gì

(a)