wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sentence structure

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

They love me. They đóng vai trò gì?

a)

Subject (Chủ ngữ)

b)

Object (Tân ngữ)

c)

Verb (Động từ)

2.

I buy a house. Buy đóng vai trò gì trong câu này?

a)

Subject (Chủ ngữ)

b)

Verb (Động từ)

c)

Object (Tân ngữ)

d)

Adjunct (Định ngữ)

3.

She holds a ruler. A ruler đóng vai trò gì trong câu?

a)

Adjunct (Định ngữ)

b)

Subject (Chủ ngữ)

c)

Object (Tân ngữ)

d)

Verb (Động từ)

4.

I’m holding the pen tightly. Tightly đóng vai trò gì trong câu?

a)

Verb (Động từ)

b)

Adjective (Tính từ)

c)

Adjunct (Định ngữ)

5.

Tân ngữ trực tiếp ?

a)

Indirect object

b)

Direct object

c)

Transitive object

d)

Intransitive object

6.

Indirect object means...

a)

Tân ngữ gián tiếp

b)

Tân ngữ trực tiếp

c)

Danh động từ

d)

Tính từ sở hữu

7.

I answer correctly. Correctly là thành phần nào trong câu?

a)

Adverb (Trạng từ)

b)

Adjective (Tính từ)

c)

Adjunct (Định ngữ)

8.

My mom is careful. Careful là thành phần gì trong câu?

a)

Adjunct (Định ngữ)

b)

Adverb (Trạng từ)

c)

Adjective (Tính từ)

9.

He becomes a pilot. A pilot là thành phần gì trong câu?

a)

Object (Tân ngữ)

b)

Complement (Bổ ngữ)

c)

Verb (Động từ)

d)

Subject (Chủ ngữ)

10.

Cần phân biệt ĐTNX làm S và ĐTNX làm...

a)

Tân ngữ

b)

Tính từ sở hữu

c)

Chủ ngữ

d)

Định ngữ

11.

Đã gọi là câu thì cần phải có thành phần gì?

a)

Subject

b)

Object

c)

Complement

d)

Verb

12.

He drives his car ...

a)

Carefully

b)

Careful

c)

Careless

13.

ADJ luôn đứng trước ... để bổ nghĩa cho ... trong câu.

a)

N/N

b)

A/N

c)

N/ADV

d)

ADV/N

14.

He gives me a pen. What is the direct object?

a)

me

b)

a pen

c)

he

d)

me and a pen

15.

My mom bought me a new TV. What is the indirect object?

a)

me

b)

my mom

c)

a new TV

d)

me and TV

16.

Tính từ sở hữu có thay thế cho S và O được không?

a)

Yes

b)

No

c)

Both of them

17.

Anh trai tôi là chồng của cô ấy.

a)

My brother is her husband

b)

My brother is her wife

c)

My brother is she husband

18.

Chúng tôi không thích nó.

a)

We dislike it

b)

We like it

c)

We dislike its

d)

We not like it

19.

Chúng tôi ít biết về anh ấy.

a)

We know little about him

b)

Our know little about him

c)

We know little about his

20.

Những chiếc bút của chúng tôi.

a)

Our pens

b)

Their pens

c)

Us pens

d)

We pens

21.

Cô ấy thích khuôn mặt của anh ấy.

a)

She likes his face

b)

Her likes him face

c)

She likes him face

22.

Sau tính từ sở hữu luôn là ...

a)

N/Cn

b)

Adj

c)

Adv

23.

N/Cn có thể làm vị trí nào trong câu?

a)

S and O

b)

Verb

c)

Adjective

d)

Adjunct

24.

Tôi cần sự giúp đỡ của họ.

a)

I need their help

b)

I need they help

c)

I need them help

25.

Chúng tôi đọc cho họ một tờ báo.

a)

We read them a newspaper

b)

We read they a newspaper

c)

We read a newspaper for their.

26.

Tôi thích mái tóc của anh ấy?

a)

I like her hair

b)

I love she hair

c)

I like him hair

d)

I like his hair

27.

She/a/beautiful/is/girl.

a)

She is a beautiful girl

b)

She is a beautifully girl

c)

She a beautiful girl is

28.

Tân ngữ đứng sau... và chịu tác động của ...

a)

V/V

b)

N/N

c)

ADV/ADV

29.

Bổ ngữ (Complement) có được gọi là tân ngữ (Object) trong câu không?

a)

Có. Vì bổ ngữ chịu tác động của Verb

b)

Không. Vì bổ ngữ chịu tác động của Verb

c)

Không. Vì bổ ngữ không chịu tác động của Verb

30.

Định ngữ có bắt buộc phải có trong câu không?

a)

Không. Vì nó thêm vào để làm rõ nghĩa hơn cho câu. Không có cũng không sao.

b)

Có. Vì nó thêm vào để làm rõ nghĩa hơn cho câu. Không có cũng không sao.