wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất và phân loại oxit

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Oxit được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Nhóm chất nào sau đây toàn là oxit axit?

a)

SO2, CO2, P2O5SO_2,\ CO_2,\ P_2O_5

b)

Na2O, MgO, CaONa_2O,\ MgO,\ CaO

c)

SO2, CaO, P2O5SO_2,\ CaO,\ P_2O_5

d)

CuO, CO2, Na2OCuO,\ CO_2,\ Na_2O

3.

Công thức đúng của oxit sắt (III):

a)

FeOFeO

b)

Fe2O3Fe_2O_3

c)

Fe3O4Fe_3O_4

d)

FeO3FeO_3

4.

Chất nào sau đây là oxit bazơ?

a)

MgO.

b)

CO.

c)

SO2.

d)

HNO3.

5.

Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2.

b)

CO.

c)

SO2.

d)

Fe2O3.

6.

Oxit nào sau đây là thành phần chính của vôi sống?

a)

CO2.

b)

CO.

c)

CaO.

d)

Fe2O3.

7.

Dẫn hỗn hợp khí gồm: CO2, CO, SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là

a)

CO2 và SO2.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

CO.

8.

Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O.

b)

CuO.

c)

CaO.

d)

P2O5.

9.

Cho các oxit: Na2O, CO, CaO, P2O5, SO2. Có bao nhiêu oxit tác dụng được với dung dịch axit HCl?

(a)  

10.

Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng:

a)

SO2 + H2O → H2SO3

b)

SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

c)

SO2 được điều chế từ Na2SO4

d)

SO2 là oxit axit

11.

Tên gọi nào dưới đây là của SO2

a)

Lưu huỳnh đioxit

b)

Lưu huỳnh trioxit

c)

Khí sunfurơ

d)

Lưu huỳnh IV oxit

12.

Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đioxit

a)

Chất khí, không màu, không mùi.

b)

Chất khí, không màu, mùi hắc

c)

Chất khí độc

d)

Nặng hơn không khí

13.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

14.

Nhờ tính chất nào mà Vôi sống (CaO) thường được dùng để khử chua đất trồng:

a)

Tác dụng với dung dịch bazơ

b)

Tác dụng với nước

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Tác dụng với dung dịch axit

15.

Phản ứng xảy ra trong lò nung vôi là

a)

CaCO3 → CaO + CO2

b)

C + O2 → CO2

c)

CaO + HCl → CaCl2 + H2O

d)

CaO + CO2 → CaCO3

16.

Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

H2O

d)

Quỳ tím ẩm.

17.

Trong các oxit dưới đây, oxit lưỡng tính là

a)

K2O.

b)

CuO.

c)

Al2O3.

d)

P2O5.

18.

Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với

a)

nước, sản phẩm là axit.     

b)

nước, sản phẩm là bazơ.    

c)

bazơ, sản phẩm là muối và nước.

d)

axit, sản phẩm là muối và nước.

19.

Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

CaO.

b)

BaO.

c)

Na2O.

d)

SO3.

20.

Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là

a)

Na2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2.      

b)

CaO, K2O, KOH, Ca(OH)2.

c)

HCl, Na2O, Fe2O3, Fe(OH)3.

d)

Na2O, CuO, SO3, CO2.