Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Total questions: 10
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Số gồm 3 chục, 5 trăm, 6 đơn vị là:
a)
356
b)
536
c)
563
d)
635
2.
Sắp xếp các số sau: 346, 436, 464, 453, 643 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a)
436, 464, 346, 453, 643
b)
643, 464, 453, 436, 346
c)
346, 453, 436, 464, 643
d)
346, 436, 453, 464, 643
3.
Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm: 525 + 134 ….. 842 – 231
a)
>
b)
<
c)
=
d)
Không có dấu
4.
Tìm y, biết: 659 – y = 368 – 24
a)
y = 344
b)
y = 315
c)
y = 267
d)
y = 325
5.
Tình nhẩm: 200 + 300
4 lines
6.
Tính nhẩm: 320 - 300
4 lines
7.
Tính nhẩm: 900 + 100
4 lines
8.
Tính: 358 + 30 - 68
4 lines
9.
Khối lớp Hai có 195 học sinh, khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai là 24 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
a)
219 học sinh
b)
209 học sinh
c)
171 học sinh
d)
179 học sinh
10.
Tính: 457 - 346
4 lines
Reset
