wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhân chia lớp 3 phần 1

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

kết quả của phép nhân: 5 x 6 = ....

a)

35

b)

30

c)

40

2.

kết quả phép chia 67 : 6 = ?

a)

11 dư 3

b)

11 dư 2

c)

11 dư 1

3.

3 nhân 3 bằng

a)

9

b)

6

c)

3

d)

1

4.

3 nhân 2 bằng

a)

6

b)

5

c)

9

d)

3

5.

3 nhân 4 bằng

a)

12

b)

13

c)

16

d)

18

6.

3 nhân 5 bằng

a)

15

b)

3

c)

6

d)

9

7.

3 nhân 10 bằng

a)

30

b)

10

c)

1

d)

3

8.

3 nhân 9 băng

a)

18

b)

27

c)

30

d)

24

9.

3 nhân 7 bằng

a)

21

b)

3

c)

9

d)

30

10.

3 nhân 6 bằng

a)

18

b)

21

c)

27

d)

30

11.

5 x 4 =

a)

10

b)

20

c)

30

12.

5 x 3 =

a)

5 + 5

b)

5 + 5 + 5

c)

5 + 5 + 5 + 5

13.

5 x 10 =

a)

50

b)

55

c)

60

14.

5 x ... = 15

a)

4

b)

5

c)

3

15.

5 x 7 =

a)

35

b)

40

c)

45

16.

30 : 3 =

a)

9

b)

10

c)

8

17.

× 7 =

a)

9

b)

15

c)

14

18.

4 × 8 =

a)

32

b)

34

c)

36

19.

27 : 3 =

a)

6

b)

9

c)

3

20.

8 x 7 =

a)

63

b)

56

c)

65

d)

54

21.

8 x 9 =

a)

72

b)

63

c)

64

d)

79

22.

6 x 7 =

a)

44

b)

49

c)

46

d)

42

23.

7 x 7 =

a)

47

b)

49

c)

56

d)

59

24.

7 x 0 =

a)

7

b)

0

c)

1

d)

70

25.

6 x 8 =

a)

48

b)

24

c)

28

d)

42

26.

7 x 9 =

a)

36

b)

63

c)

56

d)

53

27.

4 x 7 =

a)

42

b)

48

c)

21

d)

28

28.

4 x 4

a)

14

b)

16

c)

18

29.

6 x 6

(a)  

30.

6 x 8

(a)  

31.

6 x 9

(a)  

32.

6 x 7

(a)  

33.

? x 3 = 27

a)

3

b)

5

c)

8

d)

9

34.

6 x 2 =

a)

13

b)

10

c)

12

d)

11

35.

6 x 3 =

a)

18

b)

15

c)

14

d)

19

36.

6 x 4 =

a)

24

b)

20

c)

21

d)

22

37.

6 x 5 =

a)

25

b)

30

c)

50

d)

20

38.

6 x 6 = ?

a)

30

b)

32

c)

36

d)

34

39.

6 x 7 = ?

a)

42

b)

41

c)

40

d)

39

40.

6 x 8 = ?

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

41.

6 x 9 = ?

a)

55

b)

54

c)

53

d)

52

42.

6 x 10 = ?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

45

43.

30 : x = 6. X là:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

44.

24 : 6 = ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

45.

42: 6 = ?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

46.

54 : 6 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

47.

36 : 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

48.

54 : 6 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

49.

42: 6 = ?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

50.

36 : 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

51.

18 : 6 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Tìm 2 phép tính chia tương ứng với hình vẽ sau:

a)

20 : 5 = 4

b)

5 : 5 = 1

c)

20 : 4 = 5

d)

20 : 2 = 10

53.

Lập các phép tính tương ứng với hình vẽ sau:

a)

12 : 4 = 3

b)

3 x 3 = 9

c)

9 : 3 = 3

d)

12 : 3 = 4

54.

Cho phép nhân 4 x 2 = 8. Tìm hai phép chia được viết từ phép nhân trên.

a)

8 : 2 = 4

b)

8 : 1 = 8

c)

8 : 4 = 2

d)

4 : 2 = 2

55.

Lựa chọn kết quả phù hợp với phép tính sau:
2 x 5 = 10

a)

5 : 2 = 10

b)

10 : 5 = 2

c)

2 : 5 = 10

d)

10 : 2 = 5

56.
Từ phép nhân sau: 3 x 4 = 12, ta viết được phép chia nào tương ứng?
a)
12 : 4 = 3
b)
12 : 3 = 4
c)
3 + 4 = 12
d)
3 + 4 = 7
57.
Từ phép nhân sau: 5 x 4 = 20, ta viết được phép chia nào tương ứng?
a)
20 : 4 = 5
b)
20 : 5 = 4
c)
5 + 4 = 20
d)
4 x 5 =20
58.
Từ phép nhân sau: 5 x 6 = 30, ta viết được phép chia nào tương ứng?
a)
30 : 5 = 6
b)
30 : 6 = 5
c)
6 x 5 = 30
d)
5 + 6 = 30
59.

Có 12 chiếc bánh chia đều cho 3 em học sinh. Vậy phép tính để tìm số bánh của mỗi em là gì?

a)

12 : 3 = 4 (chiếc bánh)

b)

12 : 4 = 3 (chiếc bánh)

c)

12 - 3 = 4 (chiếc bánh)

d)

12 - 3 = 9 (chiếc bánh)

60.

Có 16 chiếc bánh chia đều cho 4 em học sinh. Vậy phép tính để tìm số bánh của mỗi em là gì?

a)

16 : 4 = 4 (chiếc bánh)

b)

16 : 4 = 3 (chiếc bánh)

c)

16 - 4 = 12 (chiếc bánh)

d)

16 + 4 = 20 (chiếc bánh)

61.

Có 8 chiếc bánh chia đều cho 2 em học sinh. Vậy phép tính để tìm số bánh của mỗi em là gì?

a)

8 : 2 = 4 (chiếc bánh)

b)

8 : 4 = 2 (chiếc bánh)

c)

8 - 4 = 4 (chiếc bánh)

d)

8 + 4 = 12 (chiếc bánh)

62.
Lan có 9 cái kẹo. Lan chia đều số kẹo đó vào các túi nhỏ, mỗi túi 3 cái kẹo thì vừa hết. Hỏi Lan đã chia số kẹo đó vào bao nhiêu túi?
a)
9 : 3 = 3 (túi)
b)
9 - 3 = 6 (túi)
c)
9 + 3 = 12 (túi)
63.
Từ phép nhân sau: 2 x 6 = 12, ta viết được phép chia nào tương ứng?
a)
12 : 2 = 6
b)
12 : 6 = 2
c)
6 x 2 = 12
d)
2 + 6 = 8
64.
Từ phép nhân sau: 3 x 6 = 18, ta viết được phép chia nào tương ứng?
a)
18 : 3 = 6
b)
18 : 6 = 3
c)
6 x 3 = 18
d)
3 + 6 = 9
65.

20 : 2 =

a)

5

b)

10

c)

15

d)

12

66.

24 : 4 =

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

67.

27 : 3 =

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

68.

45 : 5 =

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

69.

36 là kết quả của phép tính 4 x 9. 36 được gọi là:

a)

TÍCH

b)

THƯƠNG

c)

TỔNG

d)

HIỆU

70.

4 là kết quả của phép tính 8 : 2. 4 được gọi là:

a)

TÍCH

b)

THƯƠNG

c)

TỔNG

d)

HIỆU

71.

x : 2 = 7

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

72.

Từ một phép nhân, ta có thể viết được mấy phép chia?

a)

1 phép chia

b)

2 phép chia

c)

3 phép chia

d)

Không viết phép chia nào cả

73.

Nhà bạn Hà nuôi 5 con chó. Hỏi có tất cả có bao nhiêu cái chân?

a)

15 cái chân

b)

12 cái chân

c)

10 cái chân

d)

14 cái chân