Font size
WorksheetsToán 3- Đọc viết các số có 3 chữ số
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Sắp xếp các chữ số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 99, 32, 56, 45, 35, 87, 89
32, 56, 45, 35, 87, 89, 99
99, 89, 87, 56, 35, 45, 32
99, 89, 87, 56, 45, 35, 32
So sánh và điền dấu ( > , < , = ) vào chỗ trống
3×100+9×10+8 vs 396
<
>
=
Viết số tự nhiên có 2 chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 16
(a)
Cho 3 số 2,3,4 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau
234,243,324,342,423,432
234,244,243,432,423,342
422,342,444,432,234,433
Đọc số sau: 897
(a)
So sánh a và b
a là số liền trước 97 và b là số liền sau 98
a < b
a > b
a = b
Viết số sau thành tổng ( trăm, chục, đơn vị ): 864
(a)
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 255,454,554,345,513,782,939
939, 782, 554, 513, 255, 454, 345
255, 345, 454, 513, 554, 782, 939
345, 454, 513, 939, 782, 225, 554
So sánh A và B
A=246+378+32+54+100
B=545+55+677+123−10
A>B
A<B
A=B
Viết số sau: Chín trăm tám mươi mốt
918
971
981
189
