WorksheetsTIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (trang 3)
Total questions: 14
Worksheet time: 10mins
Số 91 907 đọc là:
Chín mốt chín không bảy
Chín mốt nghìn chín trăm linh bảy
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Số tám nghìn một trăm linh năm viết là:
(a)
Số tám nghìn không trăm sáu mươi sáu viết là:
(a)
Số gồm 7 chục nghìn và 8 đơn vị viết là:
78 000
70 080
70 008
70 800
Số 90631 gồm:
9 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị
9 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 1 đơn vị
9 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị
Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:
0 ; 10 000 ; .....; 30 000; ....... .
(a)
Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:
36 000; 37 000; .........; ...............; 40 000.
3800; 39 000
38 000; 3900
38 000; 39 000
7000 + 300 + 50 + 1 =
(a)
6000 + 200 + 3 =
(a)
6000 + 200 + 30 =
(a)
5000 + 2
(a)
Chu vi của hình vuông có độ dài cạnh bằng 5cm là:
20 cm
10 cm
20 cm2
Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 4cm là:
(a)
Chu vi của tứ giác có độ dài cạnh lần lượt là 6cm; 4cm; 3cm; 4cm là:
16cm
17cm
27cm
18cm
