wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập đầu năm hóa 9 - ct tính toán

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

2.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

3.

Chọn công thức tính nồng độ phần trăm đúng

a)
b)
c)
d)
4.

Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là

a)
b)
c)
d)
5.

  Đây là công thức biểu diễn

a)

Số mol

b)

Nồng độ mol của dung dịch

c)

Nồng độ phần trăm của dung dịch

6.

Công thức tính khối lượng khi biết số mol là

a)

m = n.M

b)

m = nM\frac{n}{M}

c)

n = m.M

d)

m = Mn\frac{M}{n}

7.

Công thức tính khối lương mol của khí A khi biết tỉ khối của chất khí đó đối với không khí là:

a)
b)
c)
8.

Công thức tính thể tích chất khí ở đktc là?

a)

V = n.22,4V\ =\ n.22,4

b)

V = n.24V\ =\ n.24

c)

V=n22,4V=\frac{n}{22,4}

d)

V = n24V\ =\ \frac{n}{24}

9.

Số mol của CuSO4 có trong 200 gam dung dịch CuSO4 10%

a)

1,25 mol

b)

0,125 mol

c)

2,5 mol

d)

0,25 mol

10.

Số mol của trường hợp nào sau đây là lớn nhất?

a)

9 gam nước

b)

11 gam CO2

c)

13,44 lít H2 (đktc)

d)

200 ml NaOH 2M