Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTopic - Conferences
Total questions: 11
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
Điều tiết, điều chỉnh, thu xếp (chỗ ở)
a)
Accomodate
b)
Acommodate
c)
Acomodate
d)
Accommodate
2.
Arrangement
a)
Sự sắp xếp
b)
Sự điều chỉnh
c)
Sự lấy thông tin
d)
Hội nghị
3.
/əˌsəʊ.siˈeɪ.ʃən/
a)
Liên hiệp đoàn thể
b)
Sự bổ sung
c)
Công ty
d)
Sự lắp ráp
4.
Get-in-touch
a)
Chạm vào
b)
Giữ nút chạm
c)
Giữ liên lạc
d)
Giữ nút bấm
5.
Tham gia góp mặt
a)
Atend
b)
Acquire
c)
Angten
d)
Attend
6.
Ngoài nghĩa là cầm, nắm - Hold có nghĩa khác là gì
4 lines
7.
Quá đông đúc là gì ?
4 lines
8.
Lựa chọn là gì
4 lines
9.
Register (n)
a)
Hồ sơ
b)
Sự đăng ký
c)
Người đăng ký
d)
Tờ giấy ghi danh
10.
Session
a)
Tham gia, góp mặt
b)
Mùa trong năm
c)
Buổi, Phiên
d)
Lễ lớn
11.
Ngoài từ Attend là tham gia, còn cụm có từ /teik/ đồng nghĩa. Đó là gì ?
4 lines
Reset
