Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUYỆN THƠ NÔM LỚP 9

Total questions: 41

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào nói đúng xuất xứ của đoạn trích Chị em Thuý Kiều ?

a)

A. Nằm ở phần đầu tác phẩm, sau khi giới thiệu gia cảnh Kiều.

b)

B. Nằm ở cuối phần đầu tác phẩm, sau khi Kiều gặp Kim Trọng.

c)

C. Nằm ở phần giữa tác phẩm, sau khi gia đình Kiều gặp nạn.

d)

D. Nằm ở phần cuối tác phẩm, sau khi Kiều gặp Từ Hải.

2.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?

a)

A. Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.

b)

B. Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.

c)

C. Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

d)

D. Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.

3.

Vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân trước Thuý Kiều?

a)

A. Vì Thuý Vân là nhân vật phụ.

b)

B. Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp tuyệt thế của Kiều.

c)

C. Vì Thuý Vân không đẹp bằng Thuý Kiều.

d)

D. Vì tác giả thích vẻ đẹp tròn đầy nhân hậu êm đềm của Vân.

4.

Hai chữ “trang trọng ” ở câu thơ miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân có ý nghĩa gì ?

a)

A. Nói lên sự giàu sang trọng của Thuý Vân.

b)

B. Thể hiện vẻ đẹp cao sang, quý phái của Thuý Vân.

c)

C. Thể hiện vẻ đẹp hài hoà, êm đềm của Thuý Vân.

d)

D. Thể hiện vẻ đẹp tao nhã, dịu dàng của Thuý Vân.

5.

Trong câu thơ “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Sử dụng phép ẩn dụ

b)

Sử dụng phép so sánh

c)

Sử dụng phép hoán dụ

d)

Sử dụng điển cố, điển tích

6.

Các hình ảnh trong hai câu thơ sau có tính chất gì?

Làn thu thủy nét xuân sơn

Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.

a)

Tính ước lệ

b)

Tính đa nghĩa

c)

Tính cụ thể

d)

Cả A, B, C đều đúng.

7.

Theo em, với cách miêu tả Thúy Kiều như thế, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?

a)

Trắc trở, khổ đau

b)

Hạnh phúc, vinh hiển

c)

Bình lặng, suôn sẻ

d)

Giàu sang, danh vọng

8.

Câu thơ “Làn thu thủy nét xuân sơn” miêu tả vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Vẻ đẹp của mái tóc

b)

Vẻ đẹp của dáng đi

c)

Vẻ đẹp của đôi mắt

d)

Vẻ đẹp của làn da

9.

Câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” nói về vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Trí tuệ và tâm hồn

b)

Khuôn mặt và hàm răng

c)

Nụ cười và giọng nói

d)

Làn da và mái tóc

10.

Theo em, với cách miêu tả Thúy Vân như thế, Nguyễn Du đã dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?

a)

Long đong, lận đận

b)

Truân chuyên, trắc trở

c)

Bình lặng, suôn sẻ

d)

Giàu sang, danh vọng

11.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" được trích từ tác phẩm nào? Tác giả là ai?

a)

"Chuyện người con gái Nam Xương", Nguyễn Dữ

b)

"Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh", Phạm Đình Hồ

c)

"Truyện Kiều", Nguyễn Du

d)

"Hoàng Lê nhất thống chí", Ngô Gia văn phái

12.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" nằm trong phần nào của tác phẩm?

a)

Đoàn tụ

b)

Gặp gỡ và đính ước

c)

Gia biến và lưu lạc

d)

Đề từ

13.

Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều.

a)

Bút pháp phóng đại

b)

Bút pháp tả thực

c)

Bút pháp ước lệ tượng trưng

d)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

14.

Vì sao miêu tả Thúy Kiều, tác giả lại sử dụng hình ảnh “hoa ghen”, “liễu hờn”? (chọn nhiều đáp án)

a)

Thể hiện thái độ ghen ghét, đố kị của thiên nhiên trước vẻ đẹp của Kiều

b)

Dự báo cuộc sống được đón nhận, bao bọc, yêu thương của nàng

c)

Dự báo số phận bị người đời chà đạp, tước đoạt hạnh phúc

d)

Dự báo một số phận sóng gió, nhiều trắc trở

15.

Câu thơ "Tường đông ong bướm đi về mặc ai" có ý nghĩa gì?

a)

Hai chị em luôn sống theo khuôn phép, đức hạnh.

b)

Hai chị em thích hái hoa bắt bướm ở tường phía đông.

c)

Hai chị em mặc kệ ong bướm qua lại ở bức tường phía đông.

d)

Hai chị em kiêu kì trước sự ngưỡng mộ của mọi người.

16.

Bốn câu thơ cuối đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" có nội dung gì?

a)

Gợi tả vẻ đẹp nhan sắc và tài năng của Thúy Kiều

b)

Lai lịch của hai chị em Thúy Kiều

c)

Nhận xét chung về cuộc sống và phẩm hạnh của hai chị em

d)

Giới thiệu hoàn cảnh của hai chị em Thúy Kiều

17.

Dòng nào nêu đúng và đầy đủ về nghệ thuật của đoạn trích "Chị em Thúy Kiều"?

a)

Gợi tả qua bút pháp ước lệ, tượng trưng ; tiểu đối, nhân hóa, liệt kê.

b)

Tả chi tiết qua biện pháp nhân hóa, so sánh, ẩn dụ, tiểu đối.

c)

Miêu tả con người bằng hình ảnh đẹp của thiên nhiên.

d)

Sử dụng kết hợp nhiều biện pháp tu từ: nhân hóa, so sánh, ẩn dụ.

18.

Dòng nào nói đúng vẻ đẹp tài năng của Kiều ?

a)

Nổi bật với tài đánh đàn điêu luyện

b)

Đủ tài: cầm, kì, thi, họa đến mức xuất chúng

c)

Nổi bật với tài soạn nhạc xuất chúng

d)

Nhiều tài năng, nhưng không nổi bật

19.

Dòng nào nói đúng vẻ đẹp tâm hồn của Kiều ?

a)

Tâm hồn phóng khoáng, nhạy cảm.

b)

Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

c)

Tâm hồn u sầu, luôn buồn lo.

d)

Tâm hồn trong sáng, hồn nhiên.

20.

Cụm từ “quạt nồng ấp lạnh” được gọi là gì?

a)

Thành ngữ

b)

Trạng ngữ

c)

Hô ngữ

d)

Thuật ngữ

21.

Cụm từ “mây sớm đèn khuya” chủ yếu gợi tả điều gì?

a)

Cảnh thiên nhiên quanh lầu Ngưng Bích.

b)

Cảnh vật xung quanh Thúy Kiều.

c)

Thời gian tuần hoàn, khép kín.

d)

Sự tàn tạ của cảnh vật.

22.

Hai câu thơ cuối đoạn trích:

“Buồn trông gió cuốn mặt duềnh

Ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi”

nói lên tâm trạng gì của Kiều?

a)

Buồn nhớ người yêu.

b)

Lo sợ cho cảnh ngộ của chính mình.

c)

Xót xa cho duyên phận lỡ làng.

d)

Nhớ cha mẹ, nhớ quê hương

23.

Qua nỗi nhớ của Thúy Kiều được thể hiện trong đoạn trích, ta thấy Kiều là con người như thế nào?

a)

Là người con hiếu thảo

b)

Là người có tấm lòng vị tha

c)

Là người chung thủy

d)

Cả A, B, C đều đúng

24.

Biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ "Ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi" là:

a)

So sánh

b)

Điệp ngữ

c)

Đảo ngữ

d)

Nói quá

25.

Câu 5: Trích đoạn “ Kiều ở lầu Ngưng Bích” tiêu biểu cho bút pháp nghệ thuật nào?

a)

Tả cảnh ngụ tình.

b)

Ước lệ tượng trưng.

c)

Đòn bẩy.

d)

Khoa trương.

26.

Đoạn trích "Kiều ở lầu Ngưng Bích" thuộc phần nào sau đây trong cốt truyện của "Truyện Kiều"?

a)

Phần 1: Gặp gỡ và đính ước

b)

Phần 2: Gia biến và lưu lạc

c)

Phần 3: Đoàn tụ

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Từ "đồng" trong câu "Tưởng người dưới nguyệt chén đồng" có nghĩa là ... .

(a)  

28.

Hai đề tài lớn trong thơ văn Nguyễn Đình Chiều là gì?

a)

Truyền tải đạo lí + Lòng yêu nước

b)

Lòng yêu nước + Cái tôi cá nhân

c)

Truyền tải đạo lí + Tình yêu đôi lứa

d)

Tình yêu đôi lứa = Cái tôi cá nhân

29.

Điền vào chỗ trống:

Chở bao nhiêu đạo thuyền không....

Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà

a)

chạy

b)

đắm

c)

chìm

d)

khẳm

30.

"Truyện Lục Vân Tiên" thuộc thể loại:

a)

Văn xuôi biền ngẫu

b)

Truyện thơ Nôm

c)

Truyện thơ khuyết danh

d)

Tiểu thuyết chương hồi

31.

"Truyện Lục Vân Tiên" được viết theo thể thơ:

a)

lục bát

b)

song thất lục bát

c)

thất ngôn bát cú đường luật

d)

thất ngôn tứ tuyệt

32.

Đạo lí của nhân dân được gửi gắm trong "Truyện Lục Vân Tiên" là:

a)

Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

b)

Đề cao phẩm chất đạo đức của con người

c)

Đề cao lòng yêu nước

d)

Tất cả đều đúng

33.

Hình ảnh Lục Vân Tiên trong đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” khiến em liên tưởng đến nhân vật trong truyện cổ tích nào?

a)

Thạch Sanh trong truyện “Thạch Sanh”

b)

Người em trong truyện “Cây khế”

c)

Anh Khoai trong truyện “Cây tre trăm đốt"

d)

Nhà vua trong truyện “Tấm Cám”

34.

Hai câu thơ “Vân Tiên tả đột hữu xông – Khác nào Triệu Tử phá vòng Đương Dang” sử dụng phép tu từ gì?

a)

So sánh

b)

Nói quá

c)

Nhân hóa

d)

Ẩn dụ

35.

Hoàn cảnh sáng tác của văn bản này là gì?

a)

Đầu những năm 50 tk XIX, trước khi bị thực dân Pháp đô hộ

b)

Đầu những năm 60 tk XIX, trước khi bị thực dân Pháp đô hộ

c)

Đầu những năm 50 tk XIX, trong lúc bị thực dân Pháp đô hộ

d)

Đầu những năm 50 tk XIX, sau lúc bị thực dân Pháp đô hộ

36.

Đoạn trích “LVT cứu KNN” thuộc phần nào của tác phẩm?

a)

Nằm ở phần đầu của truyện LVT

b)

Nằm ở phần giữa của truyện LVT

c)

Nằm ở phần cuối của truyện LVT

d)

Cả truyện LVT

37.

Ý nào dưới đây không đúng với bản chất con người Lục Vân Tiên biểu hiện trong lời nói và thái độ đối với Kiều Nguyệt Nga ?

a)

Lễ phép, khách sáo

b)

Trọng nghĩa, khinh tài

c)

Từ tâm, nhân hậu

d)

Chính trực, hào hiệp

38.

Những vẻ đẹp tâm hồn nào đáng trân trọng ở nhân vật Kiều Nguyệt Nga?

a)

Thật thà, khiêm tốn

b)

Trọng ơn nghĩa

c)

Tế nhị, lễ phép

d)

Thuỳ mị, nết na

39.

Từ "bẽ bàng" trong đoạn trích có nghĩa là gì?

a)

Buồn bã, cô đơn

b)

Chán nản, cô đơn

c)

Xấu hổ, tủi thẹn

d)

Buồn bã, thất vọng

40.

Từ ngữ nào sau đây không phải là điển cố?

a)

"quạt nồng ấp lạnh"

b)

"mây sớm đèn khuya"

c)

"sân Lai"

d)

"gốc tử"

41.

Sau sự kiện nào thì Kiều ra ở lầu Ngưng Bích?

a)

Kiều chia tay Kim Trọng

b)

Kiều về làm vợ Mã Giám Sinh

c)

Kiều tự tử khi bị lừa vào chỗ Tú Bà

d)

Kiều trốn khỏi nhà Hoạn Thư