Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mệnh ơi là đề

Total questions: 14

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống để được mệnh đề đúng.

"Xe bus đang đi theo hướng ..... "

a)

Bên trái

b)

Bên phải

2.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

3.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”

a)

A. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”.

b)

B. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”.

c)

C. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”.

d)

D. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.

4.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề kéo theo:

D: “Nếu 3 là số lẻ thì 6 là số nguyên tố”.

E: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì ”.

F: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì 3 là số chẵn”.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

5.

Cho mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

b)

B. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5.

c)

C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

d)

D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 5 thì hai số nguyên đó chia hết cho 5.

6.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

∃ n∈N: n2=n\exists\ n\in N:\ n^2=n

b)

∀ n∈N: n2>0\forall\ n\in N:\ n^2>0

c)

∃ n∈N: n2−3=0\exists\ n\in N:\ n^2-3=0

d)

∀ n∈N: n3 \forall\ n\in N:\ n^3\ là số lẻ

7.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

4−1=54-1=5

8.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\   không phải số hữu tỉ".

a)

 2≠Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

 2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

 2∉Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

 2∈Q\sqrt{2}\in Q  

9.

Cho mệnh đề “ ∀x∈R,x2−x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

 ∀x∈R, x2−x+7≥0\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

 ∀x∈R,x2−x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

 ∃x∈R,x2−x+7≥0\exists x\in R,x^2-x+7\ge0  

d)

 ∃x∈R, x2−x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

10.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2−x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

 "x2−x+1≥0""x^2-x+1\ge0"  

b)

 "x2−x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

 "x2−x+1≤0""x^2-x+1\le0"  

d)

 "x2−x+1<0""x^2-x+1<0"  

11.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

∃ x∈R: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

∀ x ∈ R: x2≥0\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

∀x∈R: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

∃ x∈R: x2≥0\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

12.

Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề  "P⟹Q""P\Longrightarrow Q"  


a)

P là điều kiện cần để có Q

b)

Nếu P thì Q

c)

P kéo theo Q

d)

P là điều kiện đủ để có Q

13.

ĐỐ BIẾT NÈ!!!

Biểu tượng khác biệt nhất đang nằm ở hàng số mấy?

a)

Hàng 1

b)

Hàng 3

c)

Hàng 4

d)

Hang 6

14.

Con đánh giá mình hiểu bao nhiêu về bài học "Mệnh đề" đầu tiên?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

100%