wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đầu năm hóa 9

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:

a)

CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O

b)

SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5

c)

CaO , N2O5 , MgO , Al2O3

d)

HCl , H2S , H3PO4 , HNO3

2.

Dãy các chất nào sau đây gồm toàn oxit bazo

a)

SO2, CO2, Na2O, CuO

b)

Na2O, CuO, MgO, CaO

c)

SO2, Al2O3, P2O5, FeO

d)

SO2, SO3, P2O5, CO2

3.

Dãy chất nào sau đây toàn là muối :

a)

KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3

b)

K2O, CaO, Al2O3 , Na2O

c)

HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

d)

Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2

4.

Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho pentaoxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

2P + 5O2 -> P2O5

b)

P + O2 -> P2O5

c)

2P + O2 -> P2O5

d)

4P + 5O2 -> 2P2O5

5.

Công thức hóa học nào sau đây là của Axit clohidric

a)

HCl

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

H2SO4

6.

Hợp chất Na2SO4 có tên là (a)  

7.

Khi cho CaO tác dụng với nước, dung dịch thu được là

a)

CaO

b)

CaOH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

8.

? + H2O -> H2SO4

chất thích hợp điền vào dấu "?" trong phản ứng trên là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO4

9.

Có bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với Nước:

Na, N2, Ca, Cu, BaO, ZnO, SO2, SiO2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Fe + O2 - - > (nhiệt độ) ?

sản phẩm trong phản ứng trên là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

11.

Phân loại và gọi tên hợp chất sau: H2SO4

(a)  

12.

Công thức tính nồng độ phần trăm cuả dung dịch là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

14.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

15.

Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

16.

Hạt nhỏ nhất tạo nên mọi chất gọi là gì ?

a)

phân tử

b)

nguyên tố

c)

electron

d)

nguyên tử

17.

Đâu là đơn chất phi kim trong các chất sau ?

a)

Khí oxi

b)

Đồng

c)

Khí hiđro

d)

Lưu huỳnh

e)

Sắt

18.

Có thể thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước vì

a)

O2 nặng hơn không khí

b)

O2 duy trì sự sống và sự cháy

c)

O2 ít tan trong nước

d)

O2 là chất khí không màu, không mùi, không vị

19.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

a)

K2O và KMnO4

b)

KMnO4 và KClO3

c)

H2SO4 và H2O

d)

KOH và KClO3

20.

Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là

a)
b)
c)
d)