NEW
Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP BÀI 2
Total questions: 10
Worksheet time: 70secs
Trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’…AGXTTAGXA…3’ là
3’AGXUUAGXA5’.
5’UXGAAUXGU3’
3’UXGAAUXGU5’.
5’AGXUUAGXA3’.
Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?
T
A
U
X
Phiên mã kết thúc khi enzim ARN pôlimeraza di chuyển đến cuối gen, gặp
bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’.
bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’.
tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’.
tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’.
Trong 64 bộ ba trên ARNm có 3 bộ ba không mã hóa aa là:
UGU, UGA, AUG
AUA, AAU, AGU
UAG, UAX, UAA
UAG, UAA, UGA
Ở sinh vật nhân sơ, côđon nào sau đây mã hóa axit amin foocmin mêtiônin?
5’AUG3’.
5’UXA3’.
5’AAU3’.
5’UUX3’.
Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
mARN.
tARN.
rARN.
ARN của virút.
Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN pôlimeraza đã di chuyển theo chiều
từ 3’ đến 5’.
từ giữa gen.
chiều ngẫu nhiên.
từ 5’ đến 3’.
Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
5'AXX3'.
5'UGA3'.
5'AGG3'.
5'AGX3'.
Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.
đều có sự xúc tác của ADN pôlimeraza.
Ở sinh vật nhân sơ, côđon nào sau đây mã hóa axit amin foocmin mêtiônin?
5’AUG3’.
5’UXA3’.
5’AAU3’.
5’UUX3’.
