wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8. Nhân đơn thức với đa thức

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta làm như thế nào?

a)

ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

b)

ta cộng đơn thức với từng hạng tử

c)

ta nhân đơn thức với từng hạng tử

d)

ta cộng các đơn thức với nhau

2.

x(x-y)+y(x-y)=?

a)

x22xy+y2x^2-2xy+y^2

b)

x2y2x^2-y^2

c)

y2x2y^2-x^2

d)

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

3.

Tìm x, biết 3x(12x-4)-9x(4x-3)=30

a)

x=1

b)

x=-1

c)

x=-2

d)

x=2

4.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

 4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

 4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

 4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

 x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

5.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

6.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

7.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

 5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

 5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

 5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

 x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

8.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30. 

a)

 x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

 x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

 x=2.x=2.  

d)

 x=2.x=-2.  

9.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

 x=5.x=5.  

b)

 x=5.x=-5.  

c)

 x=3.x=3.  

d)

 x=3.x=-3.  

10.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x46x610x^4-6x^6  

b)

 7x4x57x^4-x^5  

c)

 10x46x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

11.

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

a)

10x3+12x

b)

7x4+12x

c)

7x3+12x

d)

10x4+12x

12.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

13.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2

14.

Đơn thức trong dấu ... của phép tính

-3x(...+3) = 6x2-9x

a)

4x

b)

2x

c)

-2x

d)

3x

15.

Kết quả của phép tính 2x(x-4)

a)

2x2+8x

b)

2x2 - 8x

c)

2x-8

d)

-2x2+8x

16.

 12.x2y.(x+y2)=?\frac{1}{2}.x^2y.\left(x+y^2\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

 12x3y+12x2y3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}x^2y^3  

b)

 12xy+12x2y3\frac{1}{2}xy+\frac{1}{2}x^2y^3  

c)

 12x3y+12xy3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}xy^3  

d)

 12x3y3+12x2y3\frac{1}{2}x^3y^3+\frac{1}{2}x^2y^3  

17.

Rút gọn biểu thức

 x(2y1)2y(x2)x\left(2y-1\right)-2y\left(x-2\right)  

a)

 x+4y-x+4y  

b)

 x4yx-4y  

c)

 4xyx4y4xy-x-4y  

d)

 4xyx+4y-4xy-x+4y  

18.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

 x=5.x=5.  

b)

 x=5.x=-5.  

c)

 x=3.x=3.  

d)

 x=3.x=-3.  

19.

Nghiệm của đa thức A = x(x-3) -3(x-3)

(a)  

20.

 Nghim ca đa^ thc A=2x(x4) laˋNghiệm\ của\ đâ\ thức\ A=2x\left(x-4\right)\ là  

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6