wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

D11_C1_B1_trả bài _ hàm số lượng giác

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

 Tập xác định của hàm số y=sinxy=\sin x 

a)

 RR  

b)

 R {kπ, kZ}R\parallel\ \left\{k\pi,\ k\in Z\right\}  

c)

 R   {π2+kπ, kZ}R\ \ \ \parallel\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}  

d)

 R {k2π, kZ}R\parallel\ \left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}  

2.

 Tập xác định của hàm số y=cosxy=\cos x 

a)

 RR  

b)

 R {kπ, kZ}R\parallel\ \left\{k\pi,\ k\in Z\right\}  

c)

 R   {π2+kπ, kZ}R\ \ \ \parallel\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}  

d)

 R {k2π, kZ}R\parallel\ \left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}  

3.

 Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x 

a)

 RR  

b)

 R {kπ, kZ}R\parallel\ \left\{k\pi,\ k\in Z\right\}  

c)

 R   {π2+kπ, kZ}R\ \ \ \parallel\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}  

d)

 R {k2π, kZ}R\parallel\ \left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}  

4.

 Tập xác định của hàm số y=cotxy=\cot x 

a)

 RR  

b)

 R {kπ, kZ}R\parallel\ \left\{k\pi,\ k\in Z\right\}  

c)

 R   {π2+kπ, kZ}R\ \ \ \parallel\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}  

d)

 R {k2π, kZ}R\parallel\ \left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}  

5.

Chu kì của hàm số y=cotxy=\cot x 

a)

 π\pi  

b)

 2π2\pi  

c)

 4π4\pi  

d)

hàm số không tuần hoàn

6.

Chu kì của hàm số y=tanxy=\tan x 

a)

 π\pi  

b)

 2π2\pi  

c)

 4π4\pi  

d)

hàm số không tuần hoàn

7.

Chu kì của hàm số y=sinxy=\sin x 

a)

 π\pi  

b)

 2π2\pi  

c)

 4π4\pi  

d)

hàm số không tuần hoàn

8.

Chu kì của hàm số y=cosxy=\cos x 

a)

 π\pi  

b)

 2π2\pi  

c)

 4π4\pi  

d)

hàm số không tuần hoàn

9.

Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số ..................

a)

chẵn

b)

lẻ

c)

không chẵn không lẻ

10.

Hàm số y=sinxy=\sin x là hàm số ..................

a)

lẻ

b)

chẵn

c)

không chẵn không lẻ

11.

Hàm số y=tanxy=\tan x là hàm số ..................

a)

lẻ

b)

chẵn

c)

không chẵn không lẻ

12.

Hàm số y=cotxy=\cot x là hàm số ..................

a)

lẻ

b)

chẵn

c)

không chẵn không lẻ

13.

giải phương trình sinx=0\sin x=0  

a)

 x=kπ, kZx=k\pi,\ k\in Z  

b)

 x=π2+kπ, kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

c)

 x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=π2+kπ, kZx=-\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

14.

giải phương trình sinx=1\sin x=1  

a)

 x=π+k2π, kZx=\pi+k2\pi,\ k\in Z  

b)

 x=π2+k2π, kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=π2+kπ, kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

15.

giải phương trình sinx=1\sin x=-1  

a)

 x=π+k2π, kZx=\pi+k2\pi,\ k\in Z  

b)

 x=π2+k2π, kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=π2+kπ, kZx=-\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

16.

Giải phương trình cosx=1\cos x=-1  

a)

 x=π+k2π, kZx=\pi+k2\pi,\ k\in Z  

b)

 x=π2+k2π, kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=kπ, kZx=k\pi,\ k\in Z  

17.

đồ thị trên là của hàm số nào

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

18.

đồ thị trên là của hàm số nào

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

19.

đồ thị trên là của hàm số nào

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

20.

đồ thị trên là của hàm số nào

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

21.

Giải phương trình cosx=1\cos x=1  

a)

 x=π+k2π, kZx=\pi+k2\pi,\ k\in Z  

b)

 x=π2+k2π, kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=kπ, kZx=k\pi,\ k\in Z  

22.

Giải phương trình cosx=0\cos x=0  

a)

 x=π2+kπ, kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

b)

 x=π2+k2π, kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=kπ, kZx=k\pi,\ k\in Z