Font size
WorksheetsÔn tập đầu năm hóa 9 (9A4)
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:
CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O
SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5
CaO , N2O5 , MgO , Al2O3
HCl , H2S , H3PO4 , HNO3
Dãy chất nào sau đây toàn là muối :
KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3
K2O, CaO, Al2O3 , Na2O
HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2
Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
2P + 5O2 -> P2O5
P + O2 -> P2O5
2P + O2 -> P2O5
4P + 5O2 -> 2P2O5
Muối là hợp chất của
Kim loại - phi kim
Kim loại - oxi
Kim loại - gốc axit
Kim loại - hidro
Hợp chất bazo bắt buộc phải có nhóm:
OH
H
Cl
PO4
Hợp chất Na2SO4 có tên là (a)
Khi cho CaO tác dụng với nước, dung dịch thu được là
CaO
CaOH
Ca(OH)2
Ca(OH)3
? + H2O -> H2SO4
OA thích hợp điền vào dấu "?" trong phản ứng trên là:
SO2
SO3
SO4
Để nhận biết khí Oxi, ta dùng gì ?
Tàn đóm đỏ tắt
Tàn đóm đỏ bùng cháy
ngọn lửa màu xanh
Ngọc lửa màu đỏ
Dung dịch axit như HCl, HNO3, H2SO4 làm quỳ tím chuyển sang màu gì ?
Màu xanh
Màu đỏ
Không đổi màu
Sản phẩm tạo ra khi cho khí Hiđro tác dụng với khí Oxi là gì ?
Lưu huỳnh đi oxit
Natri oxit
Axit clohiđric
Nước
Khi cho Na vào nước, sản phẩm tạo ra là gì ?
Na2O và H2
NaOH và H2O
NaOH và H2
Na2O và H2O
Dãy các chất nào sau đây gồm toàn oxit bazo
SO2, CO2, Na2O, CuO
Na2O, CuO, MgO, CaO
SO2, Al2O3, P2O5, FeO
SO2, SO3, P2O5, CO2
Công thức hóa học nào sau đây là của Axit clohidric
HCl
NaCl
MgCl2
H2SO4
Có bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với Nước:
Na, N2, Ca, Cu, BaO, ZnO, SO2, SiO2
3
4
5
6
Fe + O2 - - > (nhiệt độ) ?
sản phẩm trong phản ứng trên là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Phân loại và gọi tên hợp chất sau: H2SO4
(a)
Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch
CM=Vddn
CM=n×Vdd
CM=m×Vdd
Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%
mct=mddC%×100%
mct=100%C%×mdd
mct=C%×mdd100%
Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?
II
III
I
IV
Đâu là đơn chất phi kim trong các chất sau ?
Khí oxi
Đồng
Khí hiđro
Lưu huỳnh
Sắt
Có thể thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước vì
O2 nặng hơn không khí
O2 duy trì sự sống và sự cháy
O2 ít tan trong nước
O2 là chất khí không màu, không mùi, không vị
Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
K2O và KMnO4
KMnO4 và KClO3
H2SO4 và H2O
KOH và KClO3
Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là
Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch
CM=Vddn
CM=n×Vdd
CM=m×Vdd
Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%
mct=mddC%×100%
mct=100%C%×mdd
mct=C%×mdd100%
Phản ứng Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 thuộc loại phản ứng
Hóa hợp
Thế
Phân hủy
Không xác định được
Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch
CM=Vddn
CM=n×Vdd
CM=m×Vdd
Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :
H2S
SO2
SO3
FeS
Có các chất: O2, Al, NO2, CO2, Cl2, N2, FeO, H2 số các công thức đơn chất và hợp chất là
5 đơn chất và 3 hợp chất
6 hợp chất và 2 đơn chất
4 hợp chất và 4 đơn chất
3 đơn chất và 5 hợp chất
"Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia (a) khối lượng các chất sản phẩm". Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm trên ?
Em hãy viết công thức tính khối lượng chất khi biết số mol (n) và khối lượng mol của chất (M) ?
(a)
Viết công thức tính thể tích chất khí ở đktc, khi biết số mol chất khí đó.
(a)
Chọn công thức tính nồng độ phần trăm đúng
Tên gọi củaAl2O3 là:
Nhôm oxit
Đi nhôm tri oxit
Nhôm (III) oxit
Nhôm (II) oxit.
Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:
CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO
CO, CaO, NaOH, BaSO4
PbO, HCl, CO, CaO
CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
