Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Chọn cách đọc tương ứng với số sau:
a)
sáu bốn
b)
sáu mươi tư (sáu mươi bốn)
c)
sáu mươi
2.
Dấu?
76 ... 23
a)
=
b)
>
c)
<
3.
Các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a)
38, 49, 67, 85
b)
39, 49, 67, 85
c)
85, 67, 49, 38
d)
38, 67, 49, 58
4.
Hình đã cho có ... cái cốc màu vàng.
(a)
5.
Em ước lượng có bao nhiêu quả cam?
(a)
6.
Dấu?
12 ... 12
a)
=
b)
>
c)
<
7.
Số 81 đọc là:
a)
Tám mốt
b)
Tám một
c)
Tám mươi mốt
8.
Số 29 gồm:
a)
9 chục và 2 đơn vị
b)
2 và 9
c)
2 chục và 9 đơn vị
9.
Số lớn nhất trong các số: 25; 43; 29; 41 là:
a)
29
b)
41
c)
43
10.
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
a)
90
b)
99
c)
100
11.
Tìm số tương ứng cho dãy số sau: 28, 29, ..., 31, 32
a)
27
b)
23
c)
30
12.
Điền >, <, =:
23 ...... 43 - 11
a)
<
b)
>
c)
=
13.
Điền số thích hợp
(a)
Reset
