wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第9課

Total questions: 24

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

マリアさんは かんじ が(   )わかりません。

a)

ぜんぜん

b)

とても

c)

たくさん

d)

よく

2.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

あの人は おかね が(   )あります。

a)

ぜんぜん

b)

とても

c)

たくさん

d)

よく

3.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

このパンは( )おいしいです。

a)

ぜんぜん

b)

とても

c)

たくさん

d)

よく

4.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

ワンさんは えいご が(   )わかります。

a)

ぜんぜん

b)

とても

c)

たくさん

d)

よく

5.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

ビンさんの おくさんは(   )人ですか。

→しんせつな人です。

a)

どんな

b)

どう

c)

どうして

d)

どれ

6.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

カリナさんは(  )りょうり が すきですか。

ベトナムの りょうり がすききです。

a)

どんな

b)

どう

c)

どうして

d)

どれ

7.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

(  )あの みせで ワインを かいますか。

→やすいですから。

a)

どんな

b)

どう

c)

どうして

8.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

べんきょうは( )ですか。

→おもしろいです。

a)

どんな

b)

どう

c)

どうして

d)

どれ

9.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

あなたのかばんは(    )ですか。

→あれです。

a)

どんな

b)

どう

c)

どうして

d)

どれ

10.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

マリアさんはダンス(  ) じょうず です。

a)

b)

c)

d)

から

11.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

私はタイご (  )わかりません。

a)

b)

c)

d)

から

12.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

にちようび はともだちとやくそく( )あります。

a)

b)

c)

d)

から

13.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

あした はいそがしいです(  )、どこも いきません。

a)

b)

c)

d)

から

14.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

どんな えいが(  )すきですか。

a)

b)

c)

d)

から

15.

Chọn từ đúng điền vào trong ngoặc

うた( )へた です(  )、カラオケがきらいです。

a)

が と

b)

が から

c)

は で

d)

と を

16.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào trong ngoặc

テニスが すきですから、

a)

まいしゅうします。

b)

コーヒーをのみます。

c)

なにもかいません。

d)

ぎんこう は やすみです。

17.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào trong ngoặc

さむいですから、

a)

まいしゅうします。

b)

あつい コーヒーを のみます。

c)

なにも かいません。

d)

ぎんこう はやすみです。

18.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào trong ngoặc

おかね がありませんから、

a)

まいしゅうします。

b)

コーヒーを のみます。

c)

なにも かいません。

d)

ぎんこう はやすみです。

19.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào trong ngoặc

あしたは にちようび ですから、

a)

まいにちします。

b)

コーヒーをみます。

c)

なにも かいません。

d)

ぎんこう はやすみです。

20.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào trong ngoặc

らいしゅう 日本へ いきますから、

a)

にほんごをべんきょうします。

b)

コーヒーを のみます。

c)

なにも かいません。

d)

ぎんこう はやすみです。

21.

[Lời hứa, cuộc hẹn] tiếng nhật là

a)

あいます

b)

ようじ

c)

やくそく

d)

よやく

22.

[vé nói chung/véxemphim] là

(a)  

23.

[món ăn, việc nấu ăn] tiếng nhật là

a)

のみもの

b)

もの

c)

りょこう

d)

りょうり

24.

[ hãy cho tôi mượn ] tiếng Nhật là

(a)