wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG NGHĨA

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là "từ đồng nghĩa"?

a)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

Từ đồng nghĩa là từ viết giống những từ khác.

c)

Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

Từ đồng nghĩa là từ có một nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển. Giữa các từ có mối liên hệ với nhau về nghĩa.

2.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

Sung sướng

b)

Toại nguyện

c)

Phúc hậu

d)

Giàu có

3.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

chăm chỉ

b)

lộn xộn

c)

bừa bãi

d)

ngăn nắp

4.

Trong các từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

tổ tiên

b)

giang sơn

c)

nước nhà

d)

non sông

5.

Cho các từ dưới đây, con hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn: "Dòng sông chảy rất ....................... giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô."

a)

hiền lành

b)

hiền từ

c)

hiền hòa

d)

hiền hậu

6.

Những dòng nào dưới đây bao gồm các từ đồng nghĩa?

a)

mẹ, má, u, bầm, cha

b)

nhỏ nhắn, nhỏ bé, tí xíu, nho nhỏ

c)

bất khuất, yên bình, hiên ngang, kiên cường, anh dũng

d)

bình an, yên ổn, an toàn, yên bình

7.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

8.

Câu 1: Trong những từ sau, từ nào là từ ghép?

a)

b)

Mũ niêu

c)

Xinh xinh

d)

Đẹp đẽ

9.

Câu 8: Trong các từ sau, từ nào là từ láy bộ phận (láy âm hoặc láy vần) ?

a)

mơn mởn

b)

xanh xanh

c)

xanh xao

d)

trăng trắng

10.

Câu 9. Trong các từ sau, những từ nào là từ láy toàn bộ (láy cả âm lẫn vần) ?

a)

mảnh khảnh

b)

thủng thẳng

c)

xam xám

d)

đu đưa

11.

Từ láy bao gồm những loại nào?

a)

Láy âm

b)

Láy vần

c)

Láy cả âm lẫn vần

d)

Láy dấu thanh

12.

Những từ nào sau đây là từ láy?

a)

khéo léo

b)

chua chát

c)

thông minh

d)

mảnh khảnh

e)

luôn luôn

13.

Từ nào dưới đây có tiếng "lạc" khác nghĩa với những tiếng hữu còn lại?

a)

Lạc lối

b)

Lạc lõng

c)

Xôi lạc

d)

Lạc trôi

14.

Tiếng "tài" trong từ "tài trí, tài năng, thiên tài" giống nghĩa với tiếng "tài" nào dưới đây?

a)

Tài sản

b)

Tài hoa

c)

Tài nguyên

d)

Tài trợ

15.

Trong nhóm từ "đối thọai, đối đáp, ứng đối, đối lập", từ nào không cùng nhóm?

a)

Đối thọai

b)

đối đáp

c)

ứng đối

d)

đối lập