Font size
WorksheetsTỪ ĐỒNG NGHĨA
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Thế nào là "từ đồng nghĩa"?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Từ đồng nghĩa là từ viết giống những từ khác.
Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ đồng nghĩa là từ có một nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển. Giữa các từ có mối liên hệ với nhau về nghĩa.
Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
Sung sướng
Toại nguyện
Phúc hậu
Giàu có
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
chăm chỉ
lộn xộn
bừa bãi
ngăn nắp
Trong các từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
tổ tiên
giang sơn
nước nhà
non sông
Cho các từ dưới đây, con hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn: "Dòng sông chảy rất ....................... giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô."
hiền lành
hiền từ
hiền hòa
hiền hậu
Những dòng nào dưới đây bao gồm các từ đồng nghĩa?
mẹ, má, u, bầm, cha
nhỏ nhắn, nhỏ bé, tí xíu, nho nhỏ
bất khuất, yên bình, hiên ngang, kiên cường, anh dũng
bình an, yên ổn, an toàn, yên bình
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
cầm
nắm
cõng
xách
Câu 1: Trong những từ sau, từ nào là từ ghép?
Mũ
Mũ niêu
Xinh xinh
Đẹp đẽ
Câu 8: Trong các từ sau, từ nào là từ láy bộ phận (láy âm hoặc láy vần) ?
mơn mởn
xanh xanh
xanh xao
trăng trắng
Câu 9. Trong các từ sau, những từ nào là từ láy toàn bộ (láy cả âm lẫn vần) ?
mảnh khảnh
thủng thẳng
xam xám
đu đưa
Từ láy bao gồm những loại nào?
Láy âm
Láy vần
Láy cả âm lẫn vần
Láy dấu thanh
Những từ nào sau đây là từ láy?
khéo léo
chua chát
thông minh
mảnh khảnh
luôn luôn
Từ nào dưới đây có tiếng "lạc" khác nghĩa với những tiếng hữu còn lại?
Lạc lối
Lạc lõng
Xôi lạc
Lạc trôi
Tiếng "tài" trong từ "tài trí, tài năng, thiên tài" giống nghĩa với tiếng "tài" nào dưới đây?
Tài sản
Tài hoa
Tài nguyên
Tài trợ
Trong nhóm từ "đối thọai, đối đáp, ứng đối, đối lập", từ nào không cùng nhóm?
Đối thọai
đối đáp
ứng đối
đối lập
